lich van nien nam 1982

Bình yên, vô sự, thanh nhàn. Giờ Lưu Niên (Ty.: 9h-11h; Hợi: 21h-23h): Mọi việc chậm trễ. Triệu bất tường, tìm bạn không gặp, lại có sự chia ly. Có điều cản trở trong việc làm. Kết luận: Ngày 5/11/2022 nhằm ngày Nhâm Tuất, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Dần (12/10/2022 AL) là Ngày May 4, 2022. Tử vi mỗi ngày, tra cứu tử vi ngày ngày hôm nay, xem tử vi phương đông, tử vi mỗi ngày, hàng tuần, hàng tháng của 12 con giáp và 12 cung hoàng đạo. Bạn đang xem: tu vi lich van nien. Tránh xa rắc rối là điều chúng ta nên làm trong ngày ngày hôm nay để không tác động Mệnh lý cho người Nam sinh giờ Dậu, Thứ Bảy ngày 6/2/1982 Dương lịch. Âm lịch là giờ Ất Dậu ngày Canh Thân tháng Nhâm Dần năm Nhâm Tuất (TRUYỀN TRUNG THỦY). TỬ VI CỔ HỌC. Nhóm nghiên cứu huyền học chuyên sâu. Lịch vạn niên ngày 19 tháng 1 năm 2023. Xem và tra cứu ngày tốt và giờ đẹp Thứ Năm, ngày 19/1/2023 (dương lịch). Trang này hiển thị chi tiết và đầy đủ nhất thông tin về lịch ngày giờ tốt xấu ngày 19/1/2023, hướng xuất hành và các gợi ý việc nên làm giúp bạn có những CLIP: Nước lũ tràn qua cửa hầm đường bộ đèo Hải Vân. Trước đó, do mưa lớn kéo dài, lúc 20 giờ 30, nước bắt đầu dâng lên tầm 0,5m tại khu vực nút giao Tạ Quang Bửu và đường dẫn phía Nam hầm Hải Vân. 10 phút sau, lũ quét tràn từ trên núi Hải Vân về trước quảng trường và đường dẫn Cầu số 1, 2 phía Lịch vạn niên ngày 17 tháng 9 năm 2022. Xem và tra cứu ngày tốt và giờ đẹp Thứ bảy, ngày 17/9/2022 (dương lịch). Trang này hiển thị chi tiết và đầy đủ nhất thông tin về lịch ngày giờ tốt xấu ngày 17/9/2022, hướng xuất hành và các gợi ý việc nên làm giúp bạn có những Vay Tiền Online Từ 18 Tuổi. Giờ Hoàng đạo 20/05/1982 Nhâm Tý 23h-1h Tư Mệnh Giáp Dần 3h-5h Thanh Long Ất Mão 5h-7h Minh Đường Mậu Ngọ 11h-13h Kim Quỹ Kỷ Mùi 13h-15h Bảo Quang Tân Dậu 17h-19h Ngọc Đường Giờ Hắc đạo 20/05/1982 Quý Sửu 1h-3h Câu Trận Bính Thìn 7h-9h Thiên Hình Đinh Tị 9h-11h Chu Tước Canh Thân 15h-17h Bạch Hổ Nhâm Tuất 19h-21h Thiên Lao Quý Hợi 21h-23h Nguyên Vũ Ngũ hành 20/05/1982 Ngũ hành niên mệnh Kim Bạch Kim Ngày Quý Mão; tức Can sinh Chi Thủy, Mộc, là ngày cát bảo nhật. Nạp âm Kim Bạch Kim kị tuổi Đinh Dậu, Tân Dậu. Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi Kỷ Hợi nhờ Kim khắc mà được lợi. Ngày Mão lục hợp Tuất, tam hợp Mùi và Hợi thành Mộc cục. Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân. Xem ngày tốt xấu theo trực 20/05/1982 Khai Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng Tuổi xung khắc 20/05/1982 Xung ngày Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh MãoXung tháng Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tị Sao tốt 20/05/1982 Sinh khí Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa; tu tạo; động thổ ban nền; trồng cây Thiên Phúc Tốt mọi việc Âm Đức Tốt mọi việc Phổ hộ Hội hộ Tốt mọi việc, cưới hỏi; xuất hành Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc; khai trương, mở kho Sát cống Đại cát tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu trừ Kim thần thất sát Sao xấu 20/05/1982 Nhân Cách Xấu đối với giá thú, khởi tạo Phi Ma sát Tai sát Kỵ giá thú nhập trạch Huyền Vũ Kỵ an táng Sát chủ Xấu mọi việc Lỗ ban sát Kỵ khởi công, động thổ Ngày kỵ 20/05/1982 Ngày 20-05-1982 là ngày Ngày Sát chủ . Theo quan niệm dân gian, ngày này thuộc Bách kỵ, trăm sự đều kỵ, không nên làm các việc trọng đại, bất kể đối với tuổi nào. Ngày 20-05-1982 là ngày Tam nương sát. Xấu. Kỵ khai trương, xuất hành, cưới hỏi, sửa chữa hay cất nhà. Hướng xuất hành 20/05/1982 - Hỷ thần hướng thần may mắn - TỐT Hướng Đông Nam- Tài thần hướng thần tài - TỐT Hướng Tây Bắc Ngày tốt theo Nhị thập bát tú 20/05/1982 Sao TỉnhNgũ hành MộcĐộng vật Hãn TỈNH MỘC HÃN Diêu Kỳ TỐT Bình Tú Tướng tinh con dê trừu, chủ trị ngày thứ 5. - Nên làm Tạo tác nhiều việc tốt như xây cất, trổ cửa dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, nhậm chức, nhập học, đi thuyền. - Kiêng cữ Chôn cất, tu bổ phần mộ, đóng thọ đường. - Ngoại lệ Sao Tỉnh gặp ngày Hợi, Mão, Mùi trăm việc đều tốt. Gặp ngày Mùi là Nhập Miếu, khởi động vinh quang. Tỉnh tinh tạo tác vượng tàm điền, Kim bảng đề danh đệ nhất tiên, Mai táng, tu phòng kinh tốt tử, Hốt phong tật nhập hoàng điên tuyền Khai môn, phóng thủy chiêu tài bạch, Ngưu mã trư dương vượng mạc cát, Quả phụ điền đường lai nhập trạch, Nhi tôn hưng vượng hữu dư tiền. Nhân thần 20/05/1982 Ngày 27 âm lịch nhân thần ở phía trong khớp cổ chân, khí xung và xương bánh chè. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.* Theo Hải Thượng Lãn Ông. Thai thần 20/05/1982 Tháng âm 4 Vị trí Táo Trong tháng này, vị trí Thai thần ở bếp lò hoặc bếp than. Do đó, thai phụ không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa những đồ vật này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi. Ngày Qúy Mão Vị trí Phòng, Sàng, Môn, nội Nam Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Nam phía trong phòng, giường và cửa phòng thai phụ. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong 20/05/1982 Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong 11h-13h 23h- 1h Không vong/Tuyệt lộ XẤU Không vong lặng tiếng im hơiCầu tài bất lợi đi chơi vắng nhàMất của tìm chẳng thấy raViệc quan sự xấu ấy là Hình thươngBệnh tật ắt phải lo lườngVì lời nguyền rủa tìm phương giải trừ..Đây là giờ Đại Hung, rất xấu. Xuất hành vào giờ này thì mọi chuyện đều không may, rất nhiều người mất của vào giờ này mà không tìm lại được. Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn nguy hiểm. Chuyện kiện thưa thì thất lý, tranh chấp cũng thua thiệt, e phải vướng vào vòng tù tội không chừng. Việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an. 1h-3h 13h-15h Đại An TỐT Đại an mọi việc tốt thayCầu tài ở nẻo phương Tây có tàiMất của đi chửa xa xôiTình hình gia trạch ấy thời bình yênHành nhân chưa trở lại miềnỐm đau bệnh tật bớt phiền không loBuôn bán vốn trở lại mauTháng Giêng tháng 8 mưu cầu có ngay..Xuất hành vào giờ này thì mọi việc đa phần đều tốt lành. Muốn cầu tài thì đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. 3h-5h 15h-17h Tốc hỷ TỐT Tốc hỷ mọi việc mỹ miềuCầu tài cầu lộc thì cầu phương NamMất của chẳng phải đi tìmCòn trong nhà đó chưa đem ra ngoàiHành nhân thì được gặp ngườiViệc quan việc sự ấy thời cùng hayBệnh tật thì được qua ngàyGia trạch đẹp đẽ tốt thay mọi bề..Xuất hành giờ này sẽ gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, nhưng nên lưu ý nên chọn buổi sáng thì tốt hơn, buổi chiều thì giảm đi mất 1 phần tốt. Nếu muốn cầu tài thì xuất hành hướng Nam mới có hi vọng. Đi việc gặp gỡ các lãnh đạo, quan chức cao cấp hay đối tác thì gặp nhiều may mắn, mọi việc êm xuôi, không cần lo lắng. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về. 5h-7h 17h-19h Lưu niên XẤU Lưu niên mọi việc khó thayMưu cầu lúc chửa sáng ngày mới nênViệc quan phải hoãn mới yênHành nhân đang tính đường nên chưa vềMất của phương Hỏa tìm điĐề phong khẩu thiệt thị phi lắm điều..Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn. Tính chất cung này trì trệ, kéo dài, gặp xấu thì tăng xấu, gặp tốt thì tăng tốt. 7h-9h 19h-21h Xích khẩu XẤU Xích khẩu lắm chuyên thị phiĐề phòng ta phải lánh đi mới làMất của kíp phải dò laHành nhân chưa thấy ắt là viễn chinhGia trạch lắm việc bất bìnhỐm đau vì bởi yêu tinh trêu người..Xuất hành vào giờ này hay xảy ra việc cãi cọ, gặp chuyện không hay do "Thần khẩu hại xác phầm", phải nên đề phòng, cẩn thận trong lời ăn tiếng nói, giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau. 9h-11h 21h-23h Tiểu cát TỐT Tiểu cát mọi việc tốt tươiNgười ta đem đến tin vui điều lànhMất của Phương Tây rành rànhHành nhân xem đã hành trình đến nơiBệnh tật sửa lễ cầu trờiMọi việc thuận lợi vui cười thật tươi..Rất tốt lành, xuất hành giờ này thường gặp nhiều may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, trôi chảy tốt đẹp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe. Ngày xuất hành theo Khổng Minh 20/05/1982 Kim Dương Tốt Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lí phải.* Ngày xuất hành theo lịch Khổng Minh ở đây nghĩa là ngày đi xa, rời khỏi nhà trong một khoảng thời gian dài, hoặc đi xa để làm hay thực hiện một công việc quan trọng nào đó. Ví dụ như xuất hành đi công tác, xuất hành đi thi đại học, xuất hành di du lịch áp dụng khi có thể chủ động về thời gian đi. Bành tổ bách kỵ 20/05/1982 BÀNH TỔ BÁCH KỴ Ngày Qúy QUÝ bất từ tụng lí nhược địch cường Ngày Quý không nên kiện tụng, ta lý yếu địch mạnh Ngày Mão MÃO bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương Ngày Mão không nên đào giếng, nước sẽ không trong lành Ngày này năm xưa Sự kiện trong nước 20/5/1969 Trận Đồi Thịt Băm tại Thừa Thiên kết thúc, Quân lực Hoa Kỳ chiếm ngọn đồi nhưng phải bỏ lại vị trí này một tháng sau đó. 20/5/1948 Việt Nam mở hội nghị cán bộ TƯ lần thứ 4 miền Bắc - Đông Dương. 20/5/1931 Ban Chấp hành TƯ Đảng Cộng sản Đông Dương ra chỉ thị cho Xứ ủy Trung Kỳ. Bản chỉ thị đề cập một loạt vấn đề có tính nguyên tắc và lý luận xây dựng Đảng nhằm uốn nắn sai lầm của Xứ ủy Trung Kỳ, tǎng cường sức chiến đấu của Đảng và quần chúng. 20/5/1925 Giáo hoàng Piô-9 đã tấn phong chức Khâm sứ đầu tiên ở Đông Dương cho giám mục Agiuti. Sự kiện quốc tế 20/5/1989 Chính quyền Trung Quốc áp đặt thiết quân luật nhằm đối phó với các cuộc biểu tình ủng hộ dân chủ đang diễn ra, dẫn đến sự kiện thảm sát tại Quảng trường Thiên An Môn. 20/5/1983 Ấn phẩm đầu tiên có bài viết về vi rút HIV gây bệnh AIDS do Luc Montagnier phát hiện ra đăng trên tạp chí Science, một trong những tạp chí khoa học hàng đầu thế giới. 20/5/1941 Trong thế chiến thứ hai Quân Đức thả lính dù xuống đảo Crete, mở màn trận chiến trên đảo với quân đội Đồng Minh. 20/5/453 Trong cuộc nổi dậy chống anh trai là Lưu Thiệu, Lưu Tuấn xưng đế, sau đó chiếm hoàng cung Lưu Tống và sát hại Lưu Thiệu. 20/5/2002 Quốc khánh Đông Timor. Ngày 20 tháng 5 năm 1982 là ngày tốt hay xấu? Lịch Vạn Niên 1982 - Lịch Vạn Sự - Xem ngày tốt xấu, ngày 20 tháng 5 năm 1982 , tức ngày 27-04-1982 âm lịch, là ngày Hắc đạo Các giờ tốt Hoàng đạo trong ngày là Nhâm Tý 23h-1h Tư Mệnh, Giáp Dần 3h-5h Thanh Long, Ất Mão 5h-7h Minh Đường, Mậu Ngọ 11h-13h Kim Quỹ, Kỷ Mùi 13h-15h Bảo Quang, Tân Dậu 17h-19h Ngọc Đường Ngày hôm nay, các tuổi xung khắc sau nên cẩn trọng hơn khi tiến hành các công việc lớn là Xung ngày Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão, Xung tháng Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tị, . Nên xuất hành - Hỷ thần hướng thần may mắn - TỐT Hướng Đông Nam gặp Hỷ thần, sẽ mang lại nhiều niềm vui, may mắn và thuận lợi. Xuất hành - Tài thần hướng thần tài - TỐT Hướng Tây Bắc sẽ gặp Tài thần, mang lại tài lộc, tiền bạc. Hạn chế xuất hành hướng - Tài thần hướng thần tài - TỐT Hướng Tây Bắc, xấu. Theo Lịch Vạn Sự, có 12 trực gọi là kiến trừ thập nhị khách, được sắp xếp theo thứ tự tuần hoàn, luân phiên nhau từng ngày, có tính chất tốt xấu tùy theo từng công việc cụ thể. Ngày hôm nay, lịch âm ngày 27 tháng 4 năm 1982 là Khai Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng. Theo Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày có nhiều sao, trong đó có Cát tinh sao tốt và Hung tinh sao xấu. Ngày 20/05/1982, có sao tốt là Sinh khí Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa; tu tạo; động thổ ban nền; trồng cây; Thiên Phúc Tốt mọi việc; Âm Đức Tốt mọi việc; Phổ hộ Hội hộ Tốt mọi việc, cưới hỏi; xuất hành; Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc; khai trương, mở kho; Sát cống Đại cát tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu trừ Kim thần thất sát; Các sao xấu là Nhân Cách Xấu đối với giá thú, khởi tạo; Phi Ma sát Tai sát Kỵ giá thú nhập trạch; Huyền Vũ Kỵ an táng; Sát chủ Xấu mọi việc; Lỗ ban sát Kỵ khởi công, động thổ; Dương lịch Tháng 12 năm 1982 Âm lịch Bắt đầu từ ngày 17/10/1982 đến ngày 17/11/1982 Tiết khí - Tiểu Tuyết Từ ngày 22/11 đến ngày 6/12 - Đại Tuyết Từ ngày 7/12 đến ngày 21/12 - Đông Chí Từ ngày 22/12 đến ngày 5/1 Thứ 4 1 12/1982 Sự kiện đã diễn ra vào tháng 12/1982 Ngày thế giới phòng chống AIDS Âm lịch 17/10/1982 Ngày thế giới phòng chống bệnh AIDS World AIDS Day là ngày lễ quốc tế được cử hành vào ngày 1 tháng 12 hàng năm, nhằm nâng cao nhận thức về nạn dịch AIDS do việc lây nhiễm HIV, và để tưởng nhớ các nạn nhân đã chết vì HIV/AIDS. Thứ 4 15 12/1982 Sự kiện đã diễn ra vào tháng 12/1982 Tổ Huệ Quang, Pháp Chủ GHPGVN, nhiệm kỳ I, viên tịch. Âm lịch 1/11/1982 Hòa Thượng THÍCH HUỆ QUANG, húy thượng Không hạ Hành, tự Từ Tâm, hiệu Huệ Quang, thuộc dòng Lâm Tế chánh tông đời thứ 41. Thế danh Dương Quyền. Ngài sinh ngày 10 tháng 01 năm Đinh Mão 1927 tại thôn Phước Hải, huyện Vĩnh Xương, tỉnh Khánh Hòa. Ngài trụ thế 83 năm, hạ lạp 57 năm. Thứ 4 22 12/1982 Sự kiện đã diễn ra vào tháng 12/1982 Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam Âm lịch 8/11/1982 Quân đội nhân dân Việt Nam là lực lượng nòng cốt của lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam. Nhà nước Việt Nam xem đây là đội quân từ nhân dân mà ra, vì nhân dân mà phục vụ, sẵn sàng chiến đấu hy sinh “vì độc lập tự do của Tổ quốc, vì chủ nghĩa xã hội, vì hạnh phúc của nhân dân" Tháng 12 là những ngày giữa mùa đông, ngày ngắn đêm dài. Khi các quốc gia tại Bắc Bán Cầu bước vào mùa đông lạnh giá thì các quốc gia bên Nam Bán Cầu lại bước vào thời điểm giữa mùa hè. Ở Việt Nam và nhiều nước khác vào ngày này đã tổ chức lễ Giáng Sinh bởi những người theo đạo Thiên Chúa Giáo cho rằng vào 0h00 ngày 25/12 chúa Jesus đã ra đời. Do đó, đây cũng là ngày vô cùng quan trọng của những tín đồ Thiên Chúa giáo, họ xem đây là ngày tết chính của mình và tổ chức rất lớn. Tháng 12 Dương Lịch gọi là December là do bắt nguồn từ gốc Latin, được đặt theo Lịch La Mã cổ, đơn giản chỉ là số đếm theo Lịch La Mã, không có gì đặc biệt. Trong Lịch La Mã thì Tháng 1,2,3,4,5,6 được đặt tên theo các Vị Thần. Tháng 7 và 8 đặt tên theo 2 người trị vì đế chế La Mã. Từ tháng 9,10,11,12 là đặt theo hệ số đếm của La Mã. Đó là Tháng 12 Dương Lịch, còn Tháng 12 Âm Lịch còn gọi là Tháng con Trâu hay còn gọi là tháng Sửu, gọi theo tên loài cây là Lạp Nguyệt, hay còn gọi là Tháng Chạp. Kết thúc 1 năm Âm Lịch. Tháng cuối cùng còn gọi là tháng củ mật trong âm lịch là tháng Quý đông 季冬 cuối mùa Đông tháng kiến Sửu 丑 còn gọi là Ngưu nguyệt 牛月tháng con Trâu. Đây là tháng thứ 12 theo lịch nhà Chu là tháng vua nghỉ ngơi đi săn bắn, còn đặt lệ cứ cuối năm tế tất niên gọi là “đại lạp” 大臘, vì thế nên tháng 12 cuối năm gọi là “lạp nguyệt” 臘月. Với người Việt, đây là tháng cuối cùng của một năm mọi người ngưng các công việc để hướng về Tổ Tiên với sự ghi nhớ công ơn của Tiền nhân góp Giỗ làm Chạp, và tổ chức đi “chạp mả” tức là dọn sửa lại mồ mả Ông Bà Cha Mẹ. Để mọi người ghi nhớ việc “phải làm” nên gọi là “tháng chạp mả”, để rồi từ “tháng chạp mả” thêm từ “Lạp nguyệt” của Hán tự được gọi chệch đi nên tháng này được gọi là “tháng Chạp”. Ngày 6 tháng 1 năm 1982 dương lịch là Thứ Tư, lịch âm là ngày 12 tháng 12 năm 1981 tức ngày Kỷ Sửu tháng Tân Sửu năm Tân Dậu. Ngày 6/1/1982 tốt cho các việc Cúng tế, chuyển nhà. Xem chi tiết thông tin bên dưới. ngày 6 tháng 1 năm 1982 ngày 6/1/1982 tốt hay xấu? lịch âm 1982 lịch vạn niên ngày 6/1/1982 Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5hMão 5h-7hTỵ 9h-11h Thân 15h-17hTuất 19h-21hHợi 21h-23h Giờ Hắc Đạo Tý 23h-1hSửu 1h-3hThìn 7h-9h Ngọ 11h-13hMùi 13h-15hDậu 17h-19hGiờ Mặt Trời Giờ mọcGiờ lặnGiữa trưa 06361730 Độ dài ban ngày 10 giờ 54 phút Âm lịch hôm nay ☯ Xem ngày giờ tốt xấu ngày 6 tháng 1 năm 1982 Các bước xem ngày tốt cơ bản Bước 1 Tránh các ngày xấu ngày hắc đạo tương ứng với việc xấu đã gợi ý. Bước 2 Ngày không được xung khắc với bản mệnh ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi. Bước 3 Căn cứ sao tốt, sao xấu để cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt, nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung. Bước 4 Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt. Bước 5 Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ giờ Hoàng đạo để khởi sự. Xem thêm Lịch Vạn Niên năm 1982 Thu lại ☯ Thông tin ngày 6 tháng 1 năm 1982 Dương lịch Ngày 6/1/1982 Âm lịch 12/12/1981 Bát Tự Ngày Kỷ Sửu, tháng Tân Sửu, năm Tân Dậu Nhằm ngày Chu Tước Hắc Đạo Xấu Trực Kiến Tốt cho xuất hành, kỵ khai trương. Giờ đẹp Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h ⚥ Hợp - Xung Tam hợp Tỵ, DậuLục hợp Tý Tương hình Mùi, TuấtTương hại NgọTương xung Mùi ❖ Tuổi bị xung khắc Tuổi bị xung khắc với ngày Đinh Mùi, Ất Mùi. Tuổi bị xung khắc với tháng Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, ất Mão. ☯ Ngũ Hành Ngũ hành niên mệnh Tích Lịch Hỏa Ngày Kỷ Sửu; tức Can Chi tương đồng Thổ, là ngày cát. Nạp âm Tích Lịch Hỏa kị tuổi Quý Mùi, Ất Mùi. Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, đặc biệt tuổi Quý Dậu, Ất Mùi thuộc hành Kim không sợ Hỏa. Ngày Sửu lục hợp Tý, tam hợp Tỵ và Dậu thành Kim cục. Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi. Tam Sát kị mệnh tuổi Dần, Ngọ, Tuất. ✧ Sao tốt - Sao xấu Sao tốt Thủ nhật, Bất tương, Yếu an. Sao xấu Nguyệt kiến, Tiểu thời, Thổ phù, Vãng vong, Phục nhật, Chu tước. ✔ Việc nên - Không nên làm Nên Cúng tế, chuyển nhà. Không nên Cầu phúc, cầu tự, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa bếp, mở kho, xuất hàng, san đường, sửa tường, dỡ nhà, đào đất, an táng, cải táng. Xuất hành Ngày xuất hành Là ngày Bạch Hổ Túc - Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc. Hướng xuất hành Đi theo hướng Nam để đón Tài thần, hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Bắc vì gặp Hạc thần. Giờ xuất hành 23h - 1h, 11h - 13hRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh - 3h, 13h - 15hCầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới - 5h, 15h - 17hMọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình - 7h, 17h - 19hVui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui - 9h, 19h - 21hNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc - 11h, 21h - 23hHay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Giờ Hoàng đạo 01/02/1982 Bính Tý 23h-1h Tư Mệnh Mậu Dần 3h-5h Thanh Long Kỷ Mão 5h-7h Minh Đường Nhâm Ngọ 11h-13h Kim Quỹ Quý Mùi 13h-15h Bảo Quang Ất Dậu 17h-19h Ngọc Đường Giờ Hắc đạo 01/02/1982 Đinh Sửu 1h-3h Câu Trận Canh Thìn 7h-9h Thiên Hình Tân Tị 9h-11h Chu Tước Giáp Thân 15h-17h Bạch Hổ Bính Tuất 19h-21h Thiên Lao Đinh Hợi 21h-23h Nguyên Vũ Ngũ hành 01/02/1982 Ngũ hành niên mệnh Đại Khê Thủy Ngày Ất Mão; tức Can Chi tương đồng Mộc, là ngày cát. Nạp âm Đại Khê Thủy kị tuổi Kỷ Dậu, Đinh Dậu. Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, đặc biệt tuổi Kỷ Sửu, Đinh Dậu, Kỷ Mùi thuộc hành Hỏa không sợ Thủy. Ngày Mão lục hợp Tuất, tam hợp Mùi và Hợi thành Mộc cục. Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân. Xem ngày tốt xấu theo trực 01/02/1982 Mãn Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự. Tuổi xung khắc 01/02/1982 Xung ngày Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân SửuXung tháng Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần Sao tốt 01/02/1982 Thiên Quý Tốt mọi việc Sao xấu 01/02/1982 Chu tước hắc đạo Kỵ về nhà mới; khai trương Nguyệt Kiến chuyển sát Kỵ khởi công, động thổ Thiên địa chuyển sát Kỵ khởi công, động thổ Hướng xuất hành 01/02/1982 - Hỷ thần hướng thần may mắn - TỐT Hướng Tây Bắc- Tài thần hướng thần tài - TỐT Hướng Đông Nam- Hắc thần hướng ông thần ác - XẤU, nên tránh Hướng Đông Ngày tốt theo Nhị thập bát tú 01/02/1982 Sao TrươngNgũ hành Thái âmĐộng vật Lộc con naiTRƯƠNG NGUYỆT LỘC Vạn Tu TỐT Kiết Tú Tướng tinh con nai, chủ trị ngày thứ 2. - Nên làm Khởi công tạo tác trăm việc đều tốt, tốt nhất là xây cất nhà, che mái dựng hiên, trổ cửa dựng cửa, cưới gả, chôn cất, làm ruộng, nuôi tằm, cắt áo, làm thuỷ lợi. - Kiêng cữ Sửa hoặc làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước - Ngoại lệ Sao Trương gặp ngày Hợi, Mão, Mùi đều tốt. Gặp ngày Mùi đăng viên rất tốt nhưng phạm Phục Đoạn rất kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công lò nhuộm lò gốm. Nhưng nên xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại. Trương tinh nhật hảo tạo long hiên, Niên niên tiện kiến tiến trang điền, Mai táng bất cửu thăng quan chức, Đại đại vi quan cận Đế tiền, Khai môn phóng thủy chiêu tài bạch, Hôn nhân hòa hợp, phúc miên miên. Điền tàm đại lợi, thương khố mãn, Bách ban lợi ý, tự an nhiên. Nhân thần 01/02/1982 Ngày 01-02-1982 dương lịch là ngày Can Ất Ngày can Ất không trị bệnh ở 8 âm lịch nhân thần ở phía trong ở phía trong cổ tay, phía trong đùi và âm hộ. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.* Theo Hải Thượng Lãn Ông. Thai thần 01/02/1982 Tháng âm 1 Vị trí Sàng Trong tháng này, vị trí Thai thần ở giường ngủ. Do đó, thai phụ không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa đục đẽo giường, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi. Ngày Ất Mão Vị trí Đôi, Ma, Môn, ngoại chính Đông Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng chính Đông phía ngoài phòng giã gạo, nơi xay giã bột và cửa phòng thai phụ. Do đó, không nên lui tới tiếp xúc nhiều, dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong 01/02/1982 Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong 11h-13h 23h- 1h Tốc hỷ TỐT Tốc hỷ mọi việc mỹ miềuCầu tài cầu lộc thì cầu phương NamMất của chẳng phải đi tìmCòn trong nhà đó chưa đem ra ngoàiHành nhân thì được gặp ngườiViệc quan việc sự ấy thời cùng hayBệnh tật thì được qua ngàyGia trạch đẹp đẽ tốt thay mọi bề..Xuất hành giờ này sẽ gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, nhưng nên lưu ý nên chọn buổi sáng thì tốt hơn, buổi chiều thì giảm đi mất 1 phần tốt. Nếu muốn cầu tài thì xuất hành hướng Nam mới có hi vọng. Đi việc gặp gỡ các lãnh đạo, quan chức cao cấp hay đối tác thì gặp nhiều may mắn, mọi việc êm xuôi, không cần lo lắng. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về. 1h-3h 13h-15h Lưu niên XẤU Lưu niên mọi việc khó thayMưu cầu lúc chửa sáng ngày mới nênViệc quan phải hoãn mới yênHành nhân đang tính đường nên chưa vềMất của phương Hỏa tìm điĐề phong khẩu thiệt thị phi lắm điều..Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn. Tính chất cung này trì trệ, kéo dài, gặp xấu thì tăng xấu, gặp tốt thì tăng tốt. 3h-5h 15h-17h Xích khẩu XẤU Xích khẩu lắm chuyên thị phiĐề phòng ta phải lánh đi mới làMất của kíp phải dò laHành nhân chưa thấy ắt là viễn chinhGia trạch lắm việc bất bìnhỐm đau vì bởi yêu tinh trêu người..Xuất hành vào giờ này hay xảy ra việc cãi cọ, gặp chuyện không hay do "Thần khẩu hại xác phầm", phải nên đề phòng, cẩn thận trong lời ăn tiếng nói, giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau. 5h-7h 17h-19h Tiểu cát TỐT Tiểu cát mọi việc tốt tươiNgười ta đem đến tin vui điều lànhMất của Phương Tây rành rànhHành nhân xem đã hành trình đến nơiBệnh tật sửa lễ cầu trờiMọi việc thuận lợi vui cười thật tươi..Rất tốt lành, xuất hành giờ này thường gặp nhiều may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, trôi chảy tốt đẹp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe. 7h-9h 19h-21h Không vong/Tuyệt lộ XẤU Không vong lặng tiếng im hơiCầu tài bất lợi đi chơi vắng nhàMất của tìm chẳng thấy raViệc quan sự xấu ấy là Hình thươngBệnh tật ắt phải lo lườngVì lời nguyền rủa tìm phương giải trừ..Đây là giờ Đại Hung, rất xấu. Xuất hành vào giờ này thì mọi chuyện đều không may, rất nhiều người mất của vào giờ này mà không tìm lại được. Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn nguy hiểm. Chuyện kiện thưa thì thất lý, tranh chấp cũng thua thiệt, e phải vướng vào vòng tù tội không chừng. Việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an. 9h-11h 21h-23h Đại An TỐT Đại an mọi việc tốt thayCầu tài ở nẻo phương Tây có tàiMất của đi chửa xa xôiTình hình gia trạch ấy thời bình yênHành nhân chưa trở lại miềnỐm đau bệnh tật bớt phiền không loBuôn bán vốn trở lại mauTháng Giêng tháng 8 mưu cầu có ngay..Xuất hành vào giờ này thì mọi việc đa phần đều tốt lành. Muốn cầu tài thì đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Ngày xuất hành theo Khổng Minh 01/02/1982 Kim Thổ Xấu Ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.* Ngày xuất hành theo lịch Khổng Minh ở đây nghĩa là ngày đi xa, rời khỏi nhà trong một khoảng thời gian dài, hoặc đi xa để làm hay thực hiện một công việc quan trọng nào đó. Ví dụ như xuất hành đi công tác, xuất hành đi thi đại học, xuất hành di du lịch áp dụng khi có thể chủ động về thời gian đi. Bành tổ bách kỵ 01/02/1982 BÀNH TỔ BÁCH KỴ Ngày Ất ẤT bất tải thực thiên chu bất trưởng Ngay can Ất không nên gieo trồng, ngàn gốc không lên Ngày Mão MÃO bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương Ngày Mão không nên đào giếng, nước sẽ không trong lành Ngày này năm xưa Sự kiện trong nước 1/2/1985 Ngày mất Nguyễn Đình Thạc - nhà vǎn, bút danh Như Phong. Ông sinh ngày 25-10-1917 tại Hà Tây. Nguyễn Đình Thạc là nhà phê bình và lý luận vǎn học với một ngòi bút sắc nét. 1/2/1967 Ngày mất nhà thơ Nam Trân, tên thật là Nguyễn Học Sĩ. Ông sinh nǎm 1907, quê ở tỉnh Quảng Nam. Ông cho ra mắt bạn đọc tập thơ đầu tay Huế đẹp và thơ năm 1939. 1/2/1965 Đại đội 13 pháo binh Vĩnh Linh bắn chìm chiếc tàu biệt kích đầu tiên của Mỹ Ngụy, mở đầu bảng vàng lập công, đánh bại cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc bằng hải quân của đế quốc Mỹ và bè lũ tay sai của chúng. 1/2/1962 Vào hồi 18 giờ 30 phút, Đài phát thanh Giải phóng, tiếng nói của Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam bắt đầu hoạt động. 1/2/1961 Thông tấn xã Giải phóng, cơ quan thông tin của Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam được thành lập và truyền đi những bản tin đầu tiên phản ánh phong trào đấu tranh của nhân dân miền Nam chống bọn xâm lược Mỹ và bè lũ tay sai. Sự kiện quốc tế 1/2/2011 Hàng ngàn người dân Ai Cập, tụ hợp tại trung tâm thành phố Le Caire, biểu tình chống Tổng Thống Hosni 1/2/2003 Phi thuyền không gian của NASA là Columbia nổ tung trong khi trở về bầu khí quyền của trái đất. 7 phi hành gia trên phi thuyền thiệt mạng. 1/2/1958 Nước Cộng hoà A-rập Thống nhất ra đời dựa trên sự hợp nhất của Aicập và Syria. 1/2/1946 1-2-1946, Chính trị gia người Na Uy Trygve Lie được bầu là Tổng thư ký đầu tiên của Liên hợp quốc. 1/2/1946 Hungaria tuyên bố là nước cộng hoà. 1/2/1942 Đài Tiếng nói Hoa Kỳ phát sóng lần đầu tiên. 1/2/1887 Ngày ra đời của Hollywood. Đến năm 1903, Hollywood được hưởng quy chế của một thành phố và năm 1910 được sát nhập vào Los Angeles. 1/2/1814 Trong Chiến tranh Liên minh thứ sáu, quân Liên minh thứ sáu giành được thắng lợi chiến thuật trước quân Pháp trong Trận La Rothière. Ngày 1 tháng 2 năm 1982 là ngày tốt hay xấu? Lịch Vạn Niên 1982 - Lịch Vạn Sự - Xem ngày tốt xấu, ngày 1 tháng 2 năm 1982 , tức ngày 08-01-1982 âm lịch, là ngày Hắc đạo Các giờ tốt Hoàng đạo trong ngày là Bính Tý 23h-1h Tư Mệnh, Mậu Dần 3h-5h Thanh Long, Kỷ Mão 5h-7h Minh Đường, Nhâm Ngọ 11h-13h Kim Quỹ, Quý Mùi 13h-15h Bảo Quang, Ất Dậu 17h-19h Ngọc Đường Ngày hôm nay, các tuổi xung khắc sau nên cẩn trọng hơn khi tiến hành các công việc lớn là Xung ngày Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu, Xung tháng Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần, . Nên xuất hành - Hỷ thần hướng thần may mắn - TỐT Hướng Tây Bắc gặp Hỷ thần, sẽ mang lại nhiều niềm vui, may mắn và thuận lợi. Xuất hành - Tài thần hướng thần tài - TỐT Hướng Đông Nam sẽ gặp Tài thần, mang lại tài lộc, tiền bạc. Hạn chế xuất hành hướng - Tài thần hướng thần tài - TỐT Hướng Đông Nam, xấu. Theo Lịch Vạn Sự, có 12 trực gọi là kiến trừ thập nhị khách, được sắp xếp theo thứ tự tuần hoàn, luân phiên nhau từng ngày, có tính chất tốt xấu tùy theo từng công việc cụ thể. Ngày hôm nay, lịch âm ngày 8 tháng 1 năm 1982 là Mãn Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự.. Theo Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày có nhiều sao, trong đó có Cát tinh sao tốt và Hung tinh sao xấu. Ngày 01/02/1982, có sao tốt là Thiên Quý Tốt mọi việc; Các sao xấu là Chu tước hắc đạo Kỵ về nhà mới; khai trương; Nguyệt Kiến chuyển sát Kỵ khởi công, động thổ; Thiên địa chuyển sát Kỵ khởi công, động thổ; Dương lịch / Âm lịch Tên ngày - 7/12/1981- Thứ Sáu Tết Dương lịch - Xem Tết Dương lịch 1982 Dương Lịch Tháng 1 1 Thứ Sáu Năm 1982 Âm Lịch Tháng 12 7 Thứ Sáu Năm 1981 Ngày Giáp Thân, Tháng Tân Sửu, Năm Tân Dậu, Tiết Đông chí Ngày Thanh Long Kiếp - Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h - 15/12/1981- Thứ bảy Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam - Xem Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 1982 Dương Lịch Tháng 1 9 Thứ bảy Năm 1982 Âm Lịch Tháng 12 15 Thứ bảy Năm 1981 Ngày Nhâm Thìn, Tháng Tân Sửu, Năm Tân Dậu, Tiết Tiểu Hàn Ngày Thanh Long Kiếp - Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h - 10/1/1982- Thứ Tư Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam - Xem Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 1982 Dương Lịch Tháng 2 3 Thứ Tư Năm 1982 Âm Lịch Tháng 1 10 Thứ Tư Năm 1982 Ngày Đinh Tỵ, Tháng Nhâm Dần, Năm Nhâm Tuất, Tiết Đại hàn Ngày Thuần Dương - Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi Giờ Hoàng Đạo Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h - 21/1/1982- Chủ Nhật Ngày lễ tình nhân Valentine - Xem Ngày lễ tình nhân Valentine 1982 Dương Lịch Tháng 2 14 Chủ Nhật Năm 1982 Âm Lịch Tháng 1 21 Chủ Nhật Năm 1982 Ngày Mậu Thìn, Tháng Nhâm Dần, Năm Nhâm Tuất, Tiết Lập Xuân Ngày Kim Dương - Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h - 4/2/1982- Thứ bảy Ngày thầy thuốc Việt Nam - Xem Ngày thầy thuốc Việt Nam 1982 Dương Lịch Tháng 2 27 Thứ bảy Năm 1982 Âm Lịch Tháng 2 4 Thứ bảy Năm 1982 Ngày Tân Tỵ, Tháng Quý Mão, Năm Nhâm Tuất, Tiết Vũ thủy Ngày Thiên Tài - Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận Giờ Hoàng Đạo Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h - 13/2/1982- Thứ Hai Ngày Quốc tế Phụ nữ - Xem Ngày Quốc tế Phụ nữ 1982 Dương Lịch Tháng 3 8 Thứ Hai Năm 1982 Âm Lịch Tháng 2 13 Thứ Hai Năm 1982 Ngày Canh Dần, Tháng Quý Mão, Năm Nhâm Tuất, Tiết Kinh Trập Ngày Thiên Tặc - Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h - 25/2/1982- Thứ bảy Ngày Quốc Tế hạnh phúc - Xem Ngày Quốc Tế hạnh phúc 1982 Dương Lịch Tháng 3 20 Thứ bảy Năm 1982 Âm Lịch Tháng 2 25 Thứ bảy Năm 1982 Ngày Nhâm Dần, Tháng Quý Mão, Năm Nhâm Tuất, Tiết Kinh Trập Ngày Thiên Đạo - Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h - 27/2/1982- Thứ Hai Ngày Nước sạch Thế giới - Xem Ngày Nước sạch Thế giới 1982 Dương Lịch Tháng 3 22 Thứ Hai Năm 1982 Âm Lịch Tháng 2 27 Thứ Hai Năm 1982 Ngày Giáp Thìn, Tháng Quý Mão, Năm Nhâm Tuất, Tiết Xuân phân Ngày Thiên Đường - Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h - 2/3/1982- Thứ Sáu Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh - Xem Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 1982 Dương Lịch Tháng 3 26 Thứ Sáu Năm 1982 Âm Lịch Tháng 3 2 Thứ Sáu Năm 1982 Ngày Mậu Thân, Tháng Giáp Thìn, Năm Nhâm Tuất, Tiết Xuân phân Ngày Bạch Hổ Đầu - Xuất hành, cầu tài đều được. Đi đâu đều thông đạt cả Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h - 3/3/1982- Thứ bảy Ngày Thể Thao Việt Nam - Xem Ngày Thể Thao Việt Nam 1982 Dương Lịch Tháng 3 27 Thứ bảy Năm 1982 Âm Lịch Tháng 3 3 Thứ bảy Năm 1982 Ngày Kỷ Dậu, Tháng Giáp Thìn, Năm Nhâm Tuất, Tiết Xuân phân Ngày Bạch Hổ Kiếp - Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h - 8/3/1982- Thứ Năm Ngày Cá tháng Tư - Xem Ngày Cá tháng Tư 1982 Dương Lịch Tháng 4 1 Thứ Năm Năm 1982 Âm Lịch Tháng 3 8 Thứ Năm Năm 1982 Ngày Giáp Dần, Tháng Giáp Thìn, Năm Nhâm Tuất, Tiết Xuân phân Ngày Thanh Long Túc - Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có. Kiện cáo cũng đuối lý Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h - 12/3/1982- Thứ Hai Tết Thanh minh - Xem Tết Thanh minh 1982 Dương Lịch Tháng 4 5 Thứ Hai Năm 1982 Âm Lịch Tháng 3 12 Thứ Hai Năm 1982 Ngày Mậu Ngọ, Tháng Giáp Thìn, Năm Nhâm Tuất, Tiết Thanh Minh Ngày Bạch Hổ Túc - Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h - 29/3/1982- Thứ Năm Ngày Trái đất - Xem Ngày Trái đất 1982 Dương Lịch Tháng 4 22 Thứ Năm Năm 1982 Âm Lịch Tháng 3 29 Thứ Năm Năm 1982 Ngày Ất Hợi, Tháng Giáp Thìn, Năm Nhâm Tuất, Tiết Cốc vũ Ngày Huyền Vũ - Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi Giờ Hoàng Đạo Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h - 7/4/1982- Thứ Sáu Ngày giải phóng miền Nam - Xem Ngày giải phóng miền Nam 1982 Dương Lịch Tháng 4 30 Thứ Sáu Năm 1982 Âm Lịch Tháng 4 7 Thứ Sáu Năm 1982 Ngày Quý Mùi, Tháng Ất Tỵ, Năm Nhâm Tuất, Tiết Cốc vũ Ngày Đường Phong - Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h - 8/4/1982- Thứ bảy Ngày Quốc tế Lao động - Xem Ngày Quốc tế Lao động 1982 Dương Lịch Tháng 5 1 Thứ bảy Năm 1982 Âm Lịch Tháng 4 8 Thứ bảy Năm 1982 Ngày Giáp Thân, Tháng Ất Tỵ, Năm Nhâm Tuất, Tiết Cốc vũ Ngày Kim Thổ - Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h - 14/4/1982- Thứ Sáu Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ - Xem Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ 1982 Dương Lịch Tháng 5 7 Thứ Sáu Năm 1982 Âm Lịch Tháng 4 14 Thứ Sáu Năm 1982 Ngày Canh Dần, Tháng Ất Tỵ, Năm Nhâm Tuất, Tiết Lập Hạ Ngày Kim Thổ - Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h - 20/4/1982- Thứ Năm Ngày của mẹ - Xem Ngày của mẹ 1982 Dương Lịch Tháng 5 13 Thứ Năm Năm 1982 Âm Lịch Tháng 4 20 Thứ Năm Năm 1982 Ngày Bính Thân, Tháng Ất Tỵ, Năm Nhâm Tuất, Tiết Lập Hạ Ngày Kim Thổ - Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h - 26/4/1982- Thứ Tư Ngày sinh chủ tịch Hồ Chí Minh - Xem Ngày sinh chủ tịch Hồ Chí Minh 1982 Dương Lịch Tháng 5 19 Thứ Tư Năm 1982 Âm Lịch Tháng 4 26 Thứ Tư Năm 1982 Ngày Nhâm Dần, Tháng Ất Tỵ, Năm Nhâm Tuất, Tiết Lập Hạ Ngày Kim Thổ - Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h - 10/4/1982- Thứ Ba Ngày Quốc tế thiếu nhi - Xem Ngày Quốc tế thiếu nhi 1982 Dương Lịch Tháng 6 1 Thứ Ba Năm 1982 Âm Lịch Tháng 4 10 Thứ Ba Năm 1982 Ngày Ất Mão, Tháng Ất Tỵ, Năm Nhâm Tuất, Tiết Tiểu mãn Ngày Thuần Dương - Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h - 26/4/1982- Thứ Năm Ngày của cha - Xem Ngày của cha 1982 Dương Lịch Tháng 6 17 Thứ Năm Năm 1982 Âm Lịch Tháng 4 26 Thứ Năm Năm 1982 Ngày Tân Mùi, Tháng Ất Tỵ, Năm Nhâm Tuất, Tiết Mang Chủng Ngày Kim Thổ - Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h - 1/5/1982- Thứ Hai Ngày báo chí Việt Nam - Xem Ngày báo chí Việt Nam 1982 Dương Lịch Tháng 6 21 Thứ Hai Năm 1982 Âm Lịch Tháng 5 1 Thứ Hai Năm 1982 Ngày Ất Hợi, Tháng Bính Ngọ, Năm Nhâm Tuất, Tiết Mang Chủng Ngày Thiên Đạo - Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua Giờ Hoàng Đạo Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h - 8/5/1982- Thứ Hai Ngày gia đình Việt Nam - Xem Ngày gia đình Việt Nam 1982 Dương Lịch Tháng 6 28 Thứ Hai Năm 1982 Âm Lịch Tháng 5 8 Thứ Hai Năm 1982 Ngày Nhâm Ngọ, Tháng Bính Ngọ, Năm Nhâm Tuất, Tiết Hạ chí Ngày Thiên Thương - Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h - 21/5/1982- Chủ Nhật Ngày dân số thế giới - Xem Ngày dân số thế giới 1982 Dương Lịch Tháng 7 11 Chủ Nhật Năm 1982 Âm Lịch Tháng 5 21 Chủ Nhật Năm 1982 Ngày Ất Mùi, Tháng Bính Ngọ, Năm Nhâm Tuất, Tiết Tiểu Thử Ngày Thiên Tặc - Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h - 7/6/1982- Thứ Ba Ngày Thương binh liệt sĩ - Xem Ngày Thương binh liệt sĩ 1982 Dương Lịch Tháng 7 27 Thứ Ba Năm 1982 Âm Lịch Tháng 6 7 Thứ Ba Năm 1982 Ngày Tân Hợi, Tháng Đinh Mùi, Năm Nhâm Tuất, Tiết Đại thử Ngày Thanh Long Kiếp - Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý Giờ Hoàng Đạo Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h - 8/6/1982- Thứ Tư Ngày thành lập công đoàn Việt Nam - Xem Ngày thành lập công đoàn Việt Nam 1982 Dương Lịch Tháng 7 28 Thứ Tư Năm 1982 Âm Lịch Tháng 6 8 Thứ Tư Năm 1982 Ngày Nhâm Tý, Tháng Đinh Mùi, Năm Nhâm Tuất, Tiết Đại thử Ngày Thanh Long Túc - Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có. Kiện cáo cũng đuối lý Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h - 1/7/1982- Thứ Năm Ngày tổng khởi nghĩa - Xem Ngày tổng khởi nghĩa 1982 Dương Lịch Tháng 8 19 Thứ Năm Năm 1982 Âm Lịch Tháng 7 1 Thứ Năm Năm 1982 Ngày Giáp Tuất, Tháng Mậu Thân, Năm Nhâm Tuất, Tiết Lập Thu Ngày Đường Phong - Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h - 15/7/1982- Thứ Năm Ngày Quốc Khánh - Xem Ngày Quốc Khánh 1982 Dương Lịch Tháng 9 2 Thứ Năm Năm 1982 Âm Lịch Tháng 7 15 Thứ Năm Năm 1982 Ngày Mậu Tý, Tháng Mậu Thân, Năm Nhâm Tuất, Tiết Xử thử Ngày Kim Dương - Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h - 23/7/1982- Thứ Sáu Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam - Xem Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam 1982 Dương Lịch Tháng 9 10 Thứ Sáu Năm 1982 Âm Lịch Tháng 7 23 Thứ Sáu Năm 1982 Ngày Bính Thân, Tháng Mậu Thân, Năm Nhâm Tuất, Tiết Bạch Lộ Ngày Đạo Tặc - Rất xấu. Xuất hành bị hại, mất của Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h - 15/8/1982- Thứ Sáu Ngày quốc tế người cao tuổi - Xem Ngày quốc tế người cao tuổi 1982 Dương Lịch Tháng 10 1 Thứ Sáu Năm 1982 Âm Lịch Tháng 8 15 Thứ Sáu Năm 1982 Ngày Đinh Tỵ, Tháng Kỷ Dậu, Năm Nhâm Tuất, Tiết Thu phân Ngày Thiên Hầu - Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm Giờ Hoàng Đạo Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h - 24/8/1982- Chủ Nhật Ngày giải phóng thủ đô - Xem Ngày giải phóng thủ đô 1982 Dương Lịch Tháng 10 10 Chủ Nhật Năm 1982 Âm Lịch Tháng 8 24 Chủ Nhật Năm 1982 Ngày Bính Dần, Tháng Kỷ Dậu, Năm Nhâm Tuất, Tiết Hàn Lộ Ngày Thiên Thương - Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h - 27/8/1982- Thứ Tư Ngày doanh nhân Việt Nam - Xem Ngày doanh nhân Việt Nam 1982 Dương Lịch Tháng 10 13 Thứ Tư Năm 1982 Âm Lịch Tháng 8 27 Thứ Tư Năm 1982 Ngày Kỷ Tỵ, Tháng Kỷ Dậu, Năm Nhâm Tuất, Tiết Hàn Lộ Ngày Thiên Đường - Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý Giờ Hoàng Đạo Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h - 4/9/1982- Thứ Tư Ngày Phụ nữ Việt Nam - Xem Ngày Phụ nữ Việt Nam 1982 Dương Lịch Tháng 10 20 Thứ Tư Năm 1982 Âm Lịch Tháng 9 4 Thứ Tư Năm 1982 Ngày Bính Tý, Tháng Canh Tuất, Năm Nhâm Tuất, Tiết Hàn Lộ Ngày Bạch Hổ Túc - Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h - 15/9/1982- Chủ Nhật Ngày Hallowen - Xem Ngày Hallowen 1982 Dương Lịch Tháng 10 31 Chủ Nhật Năm 1982 Âm Lịch Tháng 9 15 Chủ Nhật Năm 1982 Ngày Đinh Hợi, Tháng Canh Tuất, Năm Nhâm Tuất, Tiết Sương giáng Ngày Thanh Long Kiếp - Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý Giờ Hoàng Đạo Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h - 24/9/1982- Thứ Ba Ngày pháp luật Việt Nam - Xem Ngày pháp luật Việt Nam 1982 Dương Lịch Tháng 11 9 Thứ Ba Năm 1982 Âm Lịch Tháng 9 24 Thứ Ba Năm 1982 Ngày Bính Thân, Tháng Canh Tuất, Năm Nhâm Tuất, Tiết Lập Đông Ngày Thanh Long Túc - Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có. Kiện cáo cũng đuối lý Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h - 6/10/1982- Thứ bảy Ngày Nhà giáo Việt Nam - Xem Ngày Nhà giáo Việt Nam 1982 Dương Lịch Tháng 11 20 Thứ bảy Năm 1982 Âm Lịch Tháng 10 6 Thứ bảy Năm 1982 Ngày Đinh Mùi, Tháng Tân Hợi, Năm Nhâm Tuất, Tiết Lập Đông Ngày Hảo Thương - Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc việc như ý muốn, áo phẩm vinh quy Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h - 9/10/1982- Thứ Ba Ngày thành lập Hội chữ thập đỏ Việt Nam - Xem Ngày thành lập Hội chữ thập đỏ Việt Nam 1982 Dương Lịch Tháng 11 23 Thứ Ba Năm 1982 Âm Lịch Tháng 10 9 Thứ Ba Năm 1982 Ngày Canh Tuất, Tháng Tân Hợi, Năm Nhâm Tuất, Tiết Tiểu tuyết Ngày Kim Dương - Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h - 17/10/1982- Thứ Tư Ngày thế giới phòng chống AIDS - Xem Ngày thế giới phòng chống AIDS 1982 Dương Lịch Tháng 12 1 Thứ Tư Năm 1982 Âm Lịch Tháng 10 17 Thứ Tư Năm 1982 Ngày Mậu Ngọ, Tháng Tân Hợi, Năm Nhâm Tuất, Tiết Tiểu tuyết Ngày Đạo Tặc - Rất xấu. Xuất hành bị hại, mất của Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h - 5/11/1982- Chủ Nhật Ngày toàn quốc kháng chiến - Xem Ngày toàn quốc kháng chiến 1982 Dương Lịch Tháng 12 19 Chủ Nhật Năm 1982 Âm Lịch Tháng 11 5 Chủ Nhật Năm 1982 Ngày Bính Tý, Tháng Nhâm Tý, Năm Nhâm Tuất, Tiết Đại Tuyết Ngày Thiên Tặc - Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h - 8/11/1982- Thứ Tư Ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam - Xem Ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam 1982 Dương Lịch Tháng 12 22 Thứ Tư Năm 1982 Âm Lịch Tháng 11 8 Thứ Tư Năm 1982 Ngày Kỷ Mão, Tháng Nhâm Tý, Năm Nhâm Tuất, Tiết Đông chí Ngày Thiên Thương - Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h - 10/11/1982- Thứ Sáu Lễ Giáng sinh - Xem Lễ Giáng sinh 1982 Dương Lịch Tháng 12 24 Thứ Sáu Năm 1982 Âm Lịch Tháng 11 10 Thứ Sáu Năm 1982 Ngày Tân Tỵ, Tháng Nhâm Tý, Năm Nhâm Tuất, Tiết Đông chí Ngày Thiên Môn - Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt Giờ Hoàng Đạo Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h Dương lịch / Âm lịch Tên ngày 1/1/1982- Thứ Hai Tết Nguyên Đán - Xem Tết Nguyên Đán 1982 Dương Lịch Tháng 1 25 Thứ Hai Năm 1982 Âm Lịch Tháng 1 1 Thứ Hai Năm 1982 Ngày Mậu Thân, Tháng Nhâm Dần, Năm Nhâm Tuất, Tiết Đại hàn Ngày Đường Phong - Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h 13/1/1982- Thứ bảy Hội Lim Tiên Du - Bắc Ninh - Xem Hội Lim Tiên Du - Bắc Ninh 1982 Dương Lịch Tháng 2 6 Thứ bảy Năm 1982 Âm Lịch Tháng 1 13 Thứ bảy Năm 1982 Ngày Canh Thân, Tháng Nhâm Dần, Năm Nhâm Tuất, Tiết Lập Xuân Ngày Đường Phong - Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h 15/1/1982- Thứ Hai Tết Nguyên tiêu - Xem Tết Nguyên tiêu 1982 Dương Lịch Tháng 2 8 Thứ Hai Năm 1982 Âm Lịch Tháng 1 15 Thứ Hai Năm 1982 Ngày Nhâm Tuất, Tháng Nhâm Dần, Năm Nhâm Tuất, Tiết Lập Xuân Ngày Kim Dương - Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h 2/2/1982- Thứ Năm Lễ hội Chùa Trầm - Xem Lễ hội Chùa Trầm 1982 Dương Lịch Tháng 2 25 Thứ Năm Năm 1982 Âm Lịch Tháng 2 2 Thứ Năm Năm 1982 Ngày Kỷ Mão, Tháng Quý Mão, Năm Nhâm Tuất, Tiết Vũ thủy Ngày Thiên Môn - Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h 15/2/1982- Thứ Tư Lễ hội Tây Thiên - Xem Lễ hội Tây Thiên 1982 Dương Lịch Tháng 3 10 Thứ Tư Năm 1982 Âm Lịch Tháng 2 15 Thứ Tư Năm 1982 Ngày Nhâm Thìn, Tháng Quý Mão, Năm Nhâm Tuất, Tiết Kinh Trập Ngày Thiên Hầu - Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h 19/2/1982- Chủ Nhật Lễ hội Quan Thế Âm Đà Nẵng - Xem Lễ hội Quan Thế Âm Đà Nẵng 1982 Dương Lịch Tháng 3 14 Chủ Nhật Năm 1982 Âm Lịch Tháng 2 19 Chủ Nhật Năm 1982 Ngày Bính Thân, Tháng Quý Mão, Năm Nhâm Tuất, Tiết Kinh Trập Ngày Thiên Đường - Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h 10/3/1982- Thứ bảy Giỗ tổ Hùng Vương - Xem Giỗ tổ Hùng Vương 1982 Dương Lịch Tháng 4 3 Thứ bảy Năm 1982 Âm Lịch Tháng 3 10 Thứ bảy Năm 1982 Ngày Bính Thìn, Tháng Giáp Thìn, Năm Nhâm Tuất, Tiết Xuân phân Ngày Bạch Hổ Đầu - Xuất hành, cầu tài đều được. Đi đâu đều thông đạt cả Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h 3/3/1982- Thứ bảy Tết Hàn thực - Xem Tết Hàn thực 1982 Dương Lịch Tháng 3 27 Thứ bảy Năm 1982 Âm Lịch Tháng 3 3 Thứ bảy Năm 1982 Ngày Kỷ Dậu, Tháng Giáp Thìn, Năm Nhâm Tuất, Tiết Xuân phân Ngày Bạch Hổ Kiếp - Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h 14/4/1982- Thứ Sáu Tết Dân tộc Khmer - Xem Tết Dân tộc Khmer 1982 Dương Lịch Tháng 5 7 Thứ Sáu Năm 1982 Âm Lịch Tháng 4 14 Thứ Sáu Năm 1982 Ngày Canh Dần, Tháng Ất Tỵ, Năm Nhâm Tuất, Tiết Lập Hạ Ngày Kim Thổ - Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h 15/4/1982- Thứ bảy Lễ Phật Đản - Xem Lễ Phật Đản 1982 Dương Lịch Tháng 5 8 Thứ bảy Năm 1982 Âm Lịch Tháng 4 15 Thứ bảy Năm 1982 Ngày Tân Mão, Tháng Ất Tỵ, Năm Nhâm Tuất, Tiết Lập Hạ Ngày Kim Dương - Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h 5/5/1982- Thứ Sáu Tết Đoan Ngọ - Xem Tết Đoan Ngọ 1982 Dương Lịch Tháng 6 25 Thứ Sáu Năm 1982 Âm Lịch Tháng 5 5 Thứ Sáu Năm 1982 Ngày Kỷ Mão, Tháng Bính Ngọ, Năm Nhâm Tuất, Tiết Hạ chí Ngày Thiên Tặc - Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h 3/6/1982- Thứ Sáu Lễ hội đình Châu Phú An Giang - Xem Lễ hội đình Châu Phú An Giang 1982 Dương Lịch Tháng 7 23 Thứ Sáu Năm 1982 Âm Lịch Tháng 6 3 Thứ Sáu Năm 1982 Ngày Đinh Mùi, Tháng Đinh Mùi, Năm Nhâm Tuất, Tiết Đại thử Ngày Bạch Hổ Kiếp - Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h 4/6/1982- Thứ bảy Lễ hội cúng biển Mỹ Long Trà Vinh - Xem Lễ hội cúng biển Mỹ Long Trà Vinh 1982 Dương Lịch Tháng 7 24 Thứ bảy Năm 1982 Âm Lịch Tháng 6 4 Thứ bảy Năm 1982 Ngày Mậu Thân, Tháng Đinh Mùi, Năm Nhâm Tuất, Tiết Đại thử Ngày Bạch Hổ Túc - Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h 8/6/1982- Thứ Tư Lễ hội đình – đền Chèm Hà Nội - Xem Lễ hội đình – đền Chèm Hà Nội 1982 Dương Lịch Tháng 7 28 Thứ Tư Năm 1982 Âm Lịch Tháng 6 8 Thứ Tư Năm 1982 Ngày Nhâm Tý, Tháng Đinh Mùi, Năm Nhâm Tuất, Tiết Đại thử Ngày Thanh Long Túc - Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có. Kiện cáo cũng đuối lý Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h 9/6/1982- Thứ Năm Hội chùa Hàm Long Hà Nội - Xem Hội chùa Hàm Long Hà Nội 1982 Dương Lịch Tháng 7 29 Thứ Năm Năm 1982 Âm Lịch Tháng 6 9 Thứ Năm Năm 1982 Ngày Quý Sửu, Tháng Đinh Mùi, Năm Nhâm Tuất, Tiết Đại thử Ngày Chu Tước - Xuất hành, cầu tài đều xấu. Hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h 23/6/1982- Thứ Năm Lễ hội đình Trà Cổ Quảng Ninh - Xem Lễ hội đình Trà Cổ Quảng Ninh 1982 Dương Lịch Tháng 8 12 Thứ Năm Năm 1982 Âm Lịch Tháng 6 23 Thứ Năm Năm 1982 Ngày Đinh Mão, Tháng Đinh Mùi, Năm Nhâm Tuất, Tiết Lập Thu Ngày Thanh Long Kiếp - Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h 10/6/1982- Thứ Sáu Hội kéo ngựa gỗ Hải Phòng - Xem Hội kéo ngựa gỗ Hải Phòng 1982 Dương Lịch Tháng 7 30 Thứ Sáu Năm 1982 Âm Lịch Tháng 6 10 Thứ Sáu Năm 1982 Ngày Giáp Dần, Tháng Đinh Mùi, Năm Nhâm Tuất, Tiết Đại thử Ngày Bạch Hổ Đầu - Xuất hành, cầu tài đều được. Đi đâu đều thông đạt cả Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h 15/7/1982- Thứ Năm Vu Lan - Xem Vu Lan 1982 Dương Lịch Tháng 9 2 Thứ Năm Năm 1982 Âm Lịch Tháng 7 15 Thứ Năm Năm 1982 Ngày Mậu Tý, Tháng Mậu Thân, Năm Nhâm Tuất, Tiết Xử thử Ngày Kim Dương - Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h 1/8/1982- Thứ Sáu Tết Katê - Xem Tết Katê 1982 Dương Lịch Tháng 9 17 Thứ Sáu Năm 1982 Âm Lịch Tháng 8 1 Thứ Sáu Năm 1982 Ngày Quý Mão, Tháng Kỷ Dậu, Năm Nhâm Tuất, Tiết Bạch Lộ Ngày Thiên Đạo - Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h 15/8/1982- Thứ Sáu Tết Trung Thu - Xem Tết Trung Thu 1982 Dương Lịch Tháng 10 1 Thứ Sáu Năm 1982 Âm Lịch Tháng 8 15 Thứ Sáu Năm 1982 Ngày Đinh Tỵ, Tháng Kỷ Dậu, Năm Nhâm Tuất, Tiết Thu phân Ngày Thiên Hầu - Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm Giờ Hoàng Đạo Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h 9/9/1982- Thứ Hai Tết Trùng Cửu - Xem Tết Trùng Cửu 1982 Dương Lịch Tháng 10 25 Thứ Hai Năm 1982 Âm Lịch Tháng 9 9 Thứ Hai Năm 1982 Ngày Tân Tỵ, Tháng Canh Tuất, Năm Nhâm Tuất, Tiết Sương giáng Ngày Chu Tước - Xuất hành, cầu tài đều xấu. Hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý Giờ Hoàng Đạo Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h 10/10/1982- Thứ Tư Tết Trùng Thập - Xem Tết Trùng Thập 1982 Dương Lịch Tháng 11 24 Thứ Tư Năm 1982 Âm Lịch Tháng 10 10 Thứ Tư Năm 1982 Ngày Tân Hợi, Tháng Tân Hợi, Năm Nhâm Tuất, Tiết Tiểu tuyết Ngày Thuần Dương - Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi Giờ Hoàng Đạo Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h 15/11/1982- Thứ Tư Hội Đình Phường Bông Nam Định - Xem Hội Đình Phường Bông Nam Định 1982 Dương Lịch Tháng 12 29 Thứ Tư Năm 1982 Âm Lịch Tháng 11 15 Thứ Tư Năm 1982 Ngày Bính Tuất, Tháng Nhâm Tý, Năm Nhâm Tuất, Tiết Đông chí Ngày Thiên Hầu - Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h 25/11/1982- Thứ bảy Hội Vân Lệ Thanh Hóa - Xem Hội Vân Lệ Thanh Hóa 1983 Dương Lịch Tháng 1 8 Thứ bảy Năm 1983 Âm Lịch Tháng 11 25 Thứ bảy Năm 1982 Ngày Bính Thân, Tháng Nhâm Tý, Năm Nhâm Tuất, Tiết Tiểu Hàn Ngày Thiên Đạo - Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h 23/12/1982- Thứ bảy Ông Táo chầu trời - Xem Ông Táo chầu trời 1983 Dương Lịch Tháng 2 5 Thứ bảy Năm 1983 Âm Lịch Tháng 12 23 Thứ bảy Năm 1982 Ngày Giáp Tý, Tháng Quý Sửu, Năm Nhâm Tuất, Tiết Lập Xuân Ngày Thanh Long Kiếp - Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h Dương lịch Tên ngày 06/01/1946 Tổng tuyển cử bầu Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa 07/01/1979 Chiến thắng biên giới Tây Nam chống quân xâm lược 09/01/1950 Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt nam. 13/01/1941 Khởi nghĩa Đô Lương 11/01/2007 Việt Nam gia nhập WTO 27/01/1973 Ký hiệp định Paris 03/02/1930 Thành lập Đảng cộng sản Việt Nam 08/02/1941 Lãnh tụ Hồ Chí Minh trở về nước trực tiếp lãnh đạo cách mạng Việt Nam 27/02/1955 Ngày thầy thuốc Việt Nam 08/03/1910 Ngày Quốc tế Phụ nữ 11/03/1945 Khởi nghĩa Ba Tơ 18/03/1979 Chiến thắng quân Trung Quốc xâm lược trên biên giới phía Bắc 26/03/1931 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 25/04/1976 Ngày tổng tuyển cử bầu quốc hội chung của cả nước 30/04/1975 Giải phóng Miền Nam, thống nhất tổ quốc 01/05/1886 Ngày quốc tế lao động 07/05/1954 Chiến thắng Điện Biên Phủ 09/05/1945 Chiến thắng chủ nghĩa Phát xít 15/05/1941 Thành lập Đội TNTP Hồ Chí Minh 19/05/1890 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 19/05/1941 Thành lập mặt trận Việt Minh 05/06/1911 Nguyễn Tất Thành rời cảng Nhà Rồng ra đi tìm đường cứu nước 21/06/1925 Ngày báo chí Việt Nam 28/06/2011 Ngày gia đình Việt Nam 02/07/1976 Nước ta đổi quốc hiệu từ Việt Nam dân chủ cộng hòa thành Cộng hòa XHCN Việt Nam 17/07/1966 Hồ chủ tịch ra lời kêu gọi “Không có gì quý hơn độc lập, tự do” 01/08/1930 Ngày truyền thống công tác tư tưởng văn hoá của Đảng 19/08/1945 Cách mạng tháng 8 Ngày Công an nhân dân 20/08/1888 Ngày sinh chủ tịch Tôn Đức Thắng 02/09/1945 Ngày Quốc khánh 10/09/19550 Thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam 12/09/1930 Xô Viết Nghệ Tĩnh 20/09/1977 Việt Nam trở thành thành viên Liên hiệp quốc 23/09/1945 Nam Bộ kháng chiến 27/09/1940 Khởi nghĩa Bắc Sơn 01/10/1991 Ngày quốc tế người cao tuổi 10/10/1954 Giải phóng thủ đô 20/10/1930 Ngày hội Nông dân Việt Nam 15/10/1956 Ngày truyền thống Hội thanh niên Việt Nam 20/10/1930 Thành lập Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam 23/11/1940 Khởi nghĩa Nam Kỳ 23/11/19460 Thành lập Hội chữ thập đỏ Việt Nam 19/12/1946 Toàn quốc kháng chiến 22/12/1944 Thành lập quân đội nhân dân Việt Nam Dương lịch Tháng 2 năm 1982 Âm lịch Bắt đầu từ ngày 8/1/1982 đến ngày 5/2/1982 Tiết khí - Đại Hàn Từ ngày 20/1 đến ngày 3/2 - Lập Xuân Từ ngày 4/2 đến ngày 18/2 - Vũ Thủy Từ ngày 19/2 đến ngày 5/3 Thứ 4 3 2/1982 Sự kiện đã diễn ra vào tháng 2/1982 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam Âm lịch 10/1/1982 Đảng Cộng sản Việt Nam là đảng cầm quyền tại Việt Nam hiện nay theo Hiến pháp, đồng thời là chính đảng duy nhất được phép hoạt động trên đất nước Việt Nam, và được đảm bảo bằng Điều 4 Hiến pháp năm 1980. Chủ Nhật 14 2/1982 Sự kiện đã diễn ra vào tháng 2/1982 Ngày lễ tình yêu Âm lịch 21/1/1982 Ngày Valentine. Nó được đặt tên theo thánh Valentine, - một trong số những vị thánh tử vì đạo Kitô giáo đầu tiên - và cũng là ngày mà cả thế giới tôn vinh tình yêu đôi lứa, tình cảm giữa các đôi tình nhân, và bạn bè khác phái, họ bày tỏ tình cảm của mình bằng cách gửi cho nhau thiệp Valentine, hoa hồng, sô-cô-la Thứ 7 27 2/1982 Sự kiện đã diễn ra vào tháng 2/1982 Ngày thầy thuốc Việt Nam Âm lịch 4/2/1982 Ngày Thầy thuốc Việt Nam là ngày 27 tháng 2, bắt đầu từ sau năm 1955, gắn với sự kiện Chủ tịch Hồ Chí Minh viết thư gửi Hội nghị cán bộ ngành y tế. Bộ Y tế Việt Nam đã lấy ngày 27 tháng 2 làm ngày truyền thống của ngành. Tháng 2 đến cũng là lúc vào tiết lập xuân, chào đón năm mới. Theo Tử Vi Phương Đông, năm mới không phải bắt đầu từ ngày 01/01 âm lịch mà nó được tính chính xác từ ngày Lập Xuân đầu tiên, tức là thường sẽ rơi vào ngày mùng 4 tháng 2 hoặc ngày 5 tháng 2. Tháng này cũng là lúc diễn ra các hoạt động như cúng tế, cầu phúc, đính hôn, chúc thọ, du xuân, dâng sao giải hạn...Xét về mặt thời tiết, khí hậu thì từ thời điểm này trở đi ở miền bắc Việt Nam-tính từ đèo Hải Vân trở ra, do ảnh hưởng giao thời của hai luồng gió giao mùa là gió đông-bắc và gió đông-nam, bắt đầu có mưa nhỏ kéo dài còn gọi là mưa phùn làm độ ẩm của không khí và đất lên cao gây ra hiện tượng nồm hiện tượng làm hơi nước ngưng tụ lại trên bề mặt các đồ vật tiếp giáp gần với mặt đất cũng như nhà cửa. Trong nông nghiệp thì hiện tượng này mang lại một số lợi ích do cây trồng bắt đầu có đủ lượng nước cần thiết để phát triển. Tháng 2 Dương Lịch được đặt theo tên Tử thần là Februo mà gọi là Februarius, sau tháng Februarius và trước khi quay vòng lại tháng Martius. Người ta còn gọi là tháng Cầu siêu và coi là một tháng xấu vì thường đem tử tù giết vào tháng này. Cũng vì thế đây là một tháng đặc biệt chỉ có ít ngày nhất, chỉ có 28 ngày ở năm thường và 29 ngày ở năm nhuận. năm nhuận Dương lịch có 366 ngày - 4 năm lại có 1 năm Nhuận Dương Lịch Đó là Tháng 2 dương lịch, vậy còn Tháng 2 âm lịch gọi là Tháng con Mèo, hay còn gọi là tháng Mão, gọi theo tên loài cây là Hạnh Nguyệt hay còn gọi là Tháng Hoa Mơ

lich van nien nam 1982