luyện phát âm và đánh dấu trọng âm tiếng anh
Cách phát âm Bảng Chữ Cái Tiếng Việt chuẩn Bộ GD-ĐT. Chữ viết là khối hệ thống các cam kết hiệu để đánh dấu ngôn từ dạng vnạp năng lượng bản, là sự miêu tả lại ngữ điệu trải qua những ký kết hiệu hoặc biểu tượng. Chữ viết trong mỗi ngôn ngữ được cấu
Tổng hợp lý thuyết ngữ âm về cách nhấn trọng âm từ có 2, 3 âm tiết Starter Unit tiếng Anh lớp 6 Friends plus. 1. Trọng âm là gì? - Trọng âm chính là âm tiết được nhấn rõ nhất trong từ (cao hơn, to hơn, hoặc dài hơn, hoặc kết hợp). Mỗi từ chỉ có 1 trọng âm chính, các âm
Luyện phát âm tiếng Anh rất quan trọng, bởi khi bạn phát âm sai, có thể dẫn đến sai lệch hoàn toàn thông điệp, nội dung bạn muốn truyền đạt tới người nghe. Người nghe khó có thể hiểu nếu bạn phát âm không chuẩn
Liệu các bạn có tự luyện NÓI CHUẨN tiếng Pháp được không? Có chứ, hãy theo lộ trình 30 lần ở trên đi, cùng với một chiếc máy ghi âm hoặc điện thoại có chức năng ghi âm. Lần 1 : ghi âm lại, để đó, không xoá.
Vì sao phải đánh trọng âm chuẩn? Mình từng nghe câu hỏi này rất nhiều lần, vậy hãy để mình trả lời câu hỏi này một lần cho mãi mãi nhé. Trọng âm có 2 công dụng chính. Thứ nhất là giúp truyền đạt chính xác từ ngữ tới người nghe, tránh gây nhầm lẫn. Và thứ 2 giúp
Âm tiết là 1 trong những đơn vị vạc âm, gồm có một âm nguyên âm (/ʌ/, /æ/, /ɑː/, /ɔɪ/, /ʊə/…) và những phụ âm (p, k, t, m, n…) bảo phủ hoặc không có phụ âm bao quanh. Từ có thể có một, hai, tía hoặc nhiều hơn ba âm tiết. 3. Quy tắc đánh trọng âm trong tiếng Anh. Có 2
Vay Tiền Online Từ 18 Tuổi. TỔNG HỢP CÁC CÁCH PHÁT ÂM VÀ ĐÁNH DẤU TRỌNG ÂM 1. Những quy tắc cơ bản về cách phát âm Để phát âm tiếng Anh tương đối chuẩn, các nhà chuyên môn đã nghĩ ra một hệ thống ký hiệu phiên âm, để người đọc dựa vào đó mà đọc cho dễ. Phiên âm quốc tế được hiệp hội Phiên âm Quốc Tế đặt ra gọi tắt là I. P. A. đã được Bộ Giáo Dục Việt Nam dùng một cách chính thức trong các sách giáo khoa. - Bộ ký hiệu phiên âm quốc tế I. Nguyên âm Vowels [i] âm có trong từ sit,hit [i] âm có trong từ seat, leave [e] âm có trong từ bed, get [æ] âm có trong từ map, have, bank, back [a] âm có trong từ far, car, star [ɔ] âm có trong từ not, hot [ɔ] âm có trong từ floor, four [ʊ] âm có trong từ put [ʊ] âm có trong từ blue [ʌ] âm có trong từ but, cup [//] âm có trong từ again, obey [ɜ/ ] âm có trong từ fur Ghi chú Dấu [] là ký hiệu cho ta biết từ phải đọc kéo dài. Dấu [] đặt sau nguyên âm nào thì nguyên âm đó phảI đọc kéo dài. II. Nguyên âm đôi Diphthongs [ei ] âm có trong từ lake, play, place. [ai ] âm có trong từ five, hi, high [ɔi] âm có trong từ boy [aʊ ] âm có trong từ now, how [ʊ ] âm có trong từ nose, so [i] âm có trong từ near, hear [e] âm có trong từ hair, pair [u] âm có trong từ sure, poor III. Nguyên âm ba Tripthongs [ai] âm có trong từ fire, hire [au] âm có trong từ flour, sour [ei] âm có trong từ player. IV. Phụ âm Consonants [ŋ] âm có trong từ long, song [] âm có trong từ this, that, then [q] âm có trong từ thanks, think [∫] âm có trong từ should, sure [t∫] âm có trong từ change, chin [d] âm có trong từ just [r] âm có trong từ red, read [l] âm có trong từ well, leader [h] âm có trong từ hat, hot [t] âm có trong từ tea, take [k] âm có trong từ cat, car. [] âm có trong từ usual. [z] âm có trong từ zero [g] âm có trong từ game, get [ju] âm có trong từ tube,huge. [s ] âm có trong từ sorry, sing Chú ý Những ký hiệu [w] và [ju] không còn coi là phụ âm nữa mà coi là bán nguyên âm. Có 2 cách viết âm u [u] hoặc [ʊ] V. Cách phát âm của một số nguyên âm và phụ âm 1. Nguyên âm “A” A đọc là [æ] Trong những từ 1 âm tiết, tận cùng là 1 hay nhiều phụ âm. Examples Lad [læd] con trai Dam [dæm] đập nước Fan [fæn] cái quạt. Map [mæp] bản đồ Have [hæv] có Trong âm tiết mang trọng âm của từ nhiều âm tiết và đứng trước 2 PÂ. Examples Candle [`kændl] nến Captain [`kæptn] đại uý, thuyền trưởng Calculate [`kækjuleit] tính, tính toán Unhappy [ʌn`hæpi] bất hạnh, không vui. A đọc là [ei] Trong từ một âm tiết có tận cùng là A+ PÂ+ E Examples Bate [beit] giảm bớt, hạ bớt Cane [kein] cây gậy Late [leit] muộn Fate [feit] số phận Lake [leik] hồ Safe [seif] an toàn Tape [teip] băng Gate [geit] cổng Date [deit] ngày tháng Trong tận cùng ATE của động từ Examples To intimate [`intimeit] cho hay, thông đạt To deliberate [`dilibreit] suy tính kỹ càng Trong âm tiết trước tận cùng -ION và -IAN Examples Nation [nei∫n] quốc gia Translation [træns`lei∫n] bài dịch Preparation [prep`rei∫n] sự chuẩn bị Asian [`ei∫n] Người châu á Canadian [k`neidjn] Người Canada Ngoại lệ Companion [km`pænjn] bạn đồng hành Italian [i`tæljn] Người Italia Librarian [lai`brerin] thủ thư Vegetarian [vedi`terin] Người ăn chay A đoc là [ɔ] Trong từ một âm tiết tận cùng là “LL” Examples All [ɔll] tất cả Call [kɔll] gọi điện Tall [tɔll] cao lớn Small [smɔll] nhỏ nhắn A đọc là [ɔ] Trong những âm tiết có trọng âm của một từ, hoặc từ một âm tiết bắt đầu bằng W. Examples Was [wɔz] quá khứ của to be Want [wɔnt] muốn Wash [wɔ∫] tắm rửa, giặt giũ Watch [wɔt∫] xem,đồng hồ đeo tay Ngoại lệ Way [wei] con đường Waste [weist] lãng phí Wax [wæks] sáp ong A đọc là [a] Trong những từ 1 âm tiết tận cùng bằng R hoặc R+ PÂ hoặc trong âm tiết của từ khi A đúng trước R+ PÂ Examples Bar [ba] chấn song, quán Far [fa] xa xôi Star [sta] ngôi sao Barn [ban] vựa thóc Harm [ham] tổn hại Charm [t∫am] vẻ duyên dáng, quyến dũ Departure [di`pat∫] sự khởi hành Half [haf] một nửa Ngoại lệ scarce [ske] sự khan hiếm A đọc là [e] Trong một số từ có tận cùng là ARE Examples Bare [be] trơ trụi Care [ke] sự cẩn then Dare [de] dám, thách đố Fare [fe] tiền vé Warre [we] hàng hoá Prepare [pri`pe] chuẩn bị Ngoại lệ are [a] đọc là [i] Trong tận cùng - ATE của tính từ Examples Itimate [`intimit] mật thiết Animate [`ænimit] linh hoạt, sống động Delicate [`delikit] tế nhị, mỏng mảnh Trong tận cùng - AGE của danh từ 2 âm tiết. Examples Village [`vilid] làng quê Cottage [`kɔtid] nhà tranh Shortage [`∫ɔtid] tình trạng thiếu hụt Damage [`dæmid] sự thiệt hại Courage [`kʌrid] lòng can đảm Luggage [`lʌgid] hành lý Message [`mesid] thông điệp A đọc là [] Trong những âm tiết không có trọng âm. Examples Aain [`gein] lại, lần nữa Balance [`bælns] sự thăng bằng Explanation [ekspl`nei∫n] sự giảI thích Capacity [k`pæsti] năng lực National [`næ∫nl] mang tính quốc gia 2. Cách đọc nguyên âm “E” E đọc là [e] Trong những từ 1 âm tiết tận cùng bằng 1 hay nhiều PÂtrừ R.Hoặc trong âm tiết có trọng âm của 1 từ Examples Bed [bed] giường Get [get] lấy, tóm Met [met] gặp gỡ Them [em] họ Debt [det] món nợ Send [send] gửi Member [`memb] thành viên November [no`vemb] tháng 11 Ngoaị lệ Her [h] của cô ấy Term [tm] học kỳ E đọc là [i] Khi đứng liền trước tận cùng PÂ+ E và trong những từ be, she, he, me Examples Cede [sid] nhượng bộ Scene [sin] phong cảnh Complete [kmplit] hoàn toàn, hoàn thành Benzene [ben`zin] chất benzen Vietnamese [vjetn`miz] She [∫i] E đọc là [i] Trong những tiền tố BE, DE, RE Examples Begin [bi`gin] bắt đầu Become [bi`kʌm] trở thành Decide [di`said] quyết định Return [ri`tn] trở về Remind [ri`maid] gợi nhớ Reorganize [ri`ɔgnaiz] tổ chức lại E đọc là [] Examples Silent [`sailnt] yên lặng Open [`oupn] mở Chicken [t∫ikn] thịt gà Generous [`denrs] hào hiệp Sentence [`sentns] câu, kết án 3. Cách đọc “AI” AI đọc là [ei] Khi AI đứng trước 1 PÂ trừ R Examples Mail [meil] thư từ Sail [seil] bơi thuyền Wait [weit] chờ đợi Said [seid] quá khứ của say Afraid [`freid] e sợ Nail [neil] móng AI đọc là [e] Khi đứng trước R Examples Air [e] không khí Fair [fe] bình đẳng Hair [he] tóc Pair [pe] cặp đôi Chair [t∫e] ghế tựa 4. Cách đọc “AU” AU đọc là [ɔ] Trong hầu hết các từ chứa AU Examples Fault [fɔlt] lỗi lầm, điều sai lầm Launch [lɔnt∫] hạ thuỷ Audience [`ɔdins] khán giả Daughter [`dɔt] con gái AU đọc là [a] Trong một số từ mà ta phải ghi nhớ Examples Aunt [ant] cô, dì thím mợ Laugh [laf] cười 5. Cách đọc “AW” Tất cả các từ chứa AW thường đọc là [ɔ] Examples law [lɔ] luật pháp Draw [drɔ] kéo, lôi, vẽ Crawl [krɔl] bò, bò lê Dawn [dɔn] bình minh 6. Cách đọc “AY” AY thường được đọc là [ei] trong hầu hết các từ chứa AY Examples Clay [klei] đất sét Day [dei] ngày Play [plei] chơi, vở kịch Tray [trei] khay Stay [stei] ở lại Pay [pei] trả Ngoại lệ cần ghi nhớ Quay [ki] bến cảng Mayor [me] thị trưởng Papaya [p`pai] đu đủ 7. Cách đọc “EA” EA đọc là [e] Trong các từ như Head [hed] đầu, đầu não Bread [bred] bánh mì Breath [breq] hơi thở Breakfast [`brekfst] bữa ăn sáng Steady [`stedi] vững chắc, đều đều Jealous [`dels] ghen tuông Measure [`meʒ] đo lường Leather [`leə] da thuộc Pleasure [`pleʒə] niềm vui, niềm vinh hạnh EA đọc là [i] ............ Bài tập thực hành Chọn từ có âm tiết được gạch chân có phát âm khác với những từ còn lại EXERCISE 1 1. A. rough B. sum C. utter D. union 2. A. noon B. tool C. blood D. spoon 3. A. chemist B. chicken C. church D. century 4. A. thought B. tough C. taught D. bought 5. A. pleasure B. heat C. meat D. feed 6. A. chalk B. champagne C. machine D. ship 7. A. knit B. hide C. tide D. fly 8. A. put B. could C. push D. moon 9. A. how B. town C. power D. slow 10. A. talked B. naked C. asked D. liked .......... ĐÁP ÁN EXERCISE 1 1d 2c 3a 4b 5a 6a 7a 8d 9d 10b EXERCISE 2 1c 2b 3a 4d 5a 6c 7d 8d 9b 10b EXERCISE 3 1d 2b 3c 4a 5a 6c 7a 8a 9b 10a EXERCISE 4 1d 2d 3b 4d 5b 6c 7d 8d 9b 10a EXERCISE 5 1c 2d 3d 4d 5a 6d 7a 8c 9c 10d EXERCISE 6 1d 2d 3a 4b 5a 6a 7b 8c 9c 10a EXERCISE 7 1a 2d 3c 4d 5a 6c 7d 8d 9b 10d EXERCISE 8 1c 2d 3c 4d 5c 6b 7c 8d 9b 10b EXERCISE 9 1d 2a 3c 4b 5c 6a 7c 8b 9d 10d EXERCISE 10 1b 2d 3d 4c 5a 6c 7c 8a 9b 10d 2. Quy tắc đánh dấu trọng âm I. Trọng âm rơi vào gốc từ Trong tiếng Anh, khá nhiều từ được tạo thành bằng cách ghép một gốc từ với hậu tố hoặc tiền tố. Trong những trường hợp đó, trọng âm thường rơi vào gốc từ. Điều đó đồng nghĩa với việc khi ta thêm hậu tố hoặc tiền tố vào một từ, trọng âm của từ đó sẽ không thay đổi. Ví dụ comfortable - un’comfortable em'ploy - em'ployment popular - un’popular Ngoại lệ undergrowth - underground II. Đánh trọng âm vào âm tiết đầu đối với những từ có 2, 3, 4 âm tiết. 1. Từ có 2 âm tiết Đa số những từ có 2 âm tiết thì trọng âm ở âm tiết đầu, nhất là khi âm tiết cuối có tận cùng bằng er, or, ar, y, ow, ance, ent, en, on. Ex 'father/ 'enter/ 'mountain/ 'children/ 'instant/ 'absent/ 'accent/ 'valley/ 'lion/ 'plateau … Ngoại lệ - 'ciment/ 'canal/ 'decoy/ 'desire/ 'idea/ 'ideal/ 'July/ 'machine/ 'police/ 'technique … Note Những động từ tận cùng bằng ent thì thường lại có trọng âm ở âm tiết thứ 2. - ac'cent/ con'sent/ fre'quent/ pre'sent … * Ngoại lệ - Những từ có 2 âm tiết tận cùng bằng ent sau đây được nhấn giọng ở âm tiết thứ 2, dù đó là danh từ, đọng từ hay tính từ. - e'vent n/ la'ment n/ v/ des'cent n/ v/ des'cend n/ con'sent n/ v/ con'tent v … Những động từ sau đây tận cùng bằng er nhưng lại được nhấn mạnh ở âm tiết sau. - con'fer/ pre'fer/ re'fer … 2. Từ có 3 âm tiết Hầu hết danh từ có 3 âm tiết thì trọng âm ở âm tiết đầu, nhất là khi hai âm tiết sau có tận cùng là ary, ature, erty, ory. Ex 'animal/ 'victory/ 'property/ 'catapult/ 'chemistry/ 'mineral/ 'architect … Ngoại lệ ci'cada/ ho'rizon/ pa'goda/ Sep'tember/ Oc'tober/ No'vember/ De'cember/ ac'complish/ e'xamine/ i'magine … 3. Từ có 4 âm tiết Ex 'atmosphere/ 'generator/ 'sanctuary/ 'sanguiary/ 'temporary … Ngoại lệ cur'riculum/ memo'randum/ ulti'matum/ an'thusiast/ e'phemeral … III. Trọng âm trước những vần sau đây. - ance, ence, ant, ent, ience, ient, ian, iar, ior, ic, ical, cial, tial, ial, ially, eous, ious, ous, ity, ory, ury, ular, ive, itive, cion, sion, tion, cious, tious, xious, is … Ex at'tendance/ at'tendant/ inde'pendence/ inde'pendent/ 'consience/ ef'ficent/ lib'rarian/ po'litican/ fa'miliar/ in'terior/ po'etic/ po'etical/ 'special/ 'spatial/ me'morial/ in'dustrial/ arti'ficially/ e'ssentially/ simul'taneous/ spon'taneous/ com'pendious/ vic'torious/ 'famous/ tre'mendous/'unity/ fami'liarity/ 'memory/ 'factory/ 'injury/ 'mercury/ 'regular/ par'ticular/ sug'gestive/ ins'tintive/ com'petitive/ 'sensitive/ sus'picion/ dis'cussion/ 'nation/ in'vasion/ p'recious/ in'fectious/ 'anxious/ diag'nosis … Ngoại lệ 'Catholic/ 'politics/ 'politic/ 'lunatic/ a'rithmetic … 1. Danh từ chỉ các môn học đánh trọng âm cách âm tiết cuối một âm tiết. Ex e'conomics kinh tế học/ ge'ography địa lý/ ge'ology địa chất học/ bi'ology … 2. Danh từ tận cùng bằng ate, ite, ude, ute trọng âm cách âm tiết cuối một âm tiết. Ex 'consulate lãnh sự quán/ 'appetite cảm giác ngon miệng/ 'solitude cảnh cô dơn/ 'institute viện, cơ sở … 3. Tính từ tận cùng bằng ary, ative, ate, ite trọng âm cách âm tiết cuối một âm tiết. Ex i'maginary tưởng tượng / i'mitative hay bắt chước/ 'temparate ôn hoà/ 'erudite học rộng/ 'opposite đối diện … 4. Động từ tận cùng bằng ate, ude, ute, fy, ply, ize, ise trọng âm cáh vần cuối hai vần, nhưng nếu chỉ có hai âm tiết thì trọng âm ở âm tiết cuối. Ex 'consolidate/ 'decorate/ cre'ate/ con'clude/ 'persecute/ 'simplify/ 'multiply/ ap'ply/ 'criticise/ 'compromise. Ngoại lệ - a'ttribute/ con'tribute/ dis'tribute/ in'filtrate/ de'hydrate/ 'migrate 5. Động từ có hai âm tiết một số đánh trọng âm ở âm tiết đầu, đa số trọng âm ở âm tiết cuối. a. Động từ có hai âm tiết thì trọng âm ở âm tiết đầu khi âm tiết cuối có đặc tính tiếp vĩ ngữ và tận cùng bằng er, ern, en, ie, ish, ow, y. Ex 'enter/ 'govern cai trị/ 'open/ 'deepen/ 'kindle bắt lửa, kích động/ 'finish/ 'study/ 'follow/ 'narrow … * Ngoại lệ al'low b. Đa số động từ có hai âm tiết thì trọng âm ở âm tiết sau, vì âm tiết trước có đặc tính tiếp đầu ngữ. Những tiếp đầu ngữ thông thường ab, ad, ac, af, al, an, ap, ar, as, at, bi, com, co, col, de, dis, ex, ef, in. en, im, mis, ob, oc, of, op, per, pro, sub, suc, suf, sug, sup, sus, sur, trans, un, out … Ex ab'stain/ add'ress/ ac'cept/ af'fect/ al'lay/ an'nul/ ap'ply/ ar'rive/ as'suage/ at'tach/ bi'sect/ com'bine/ co-'work/ co'llect/ con'clude/ de'pend/ dis'close/ ex'clude/ ef'face/ into/ en'large/ im'mix/ mis'take/ ob'serve/ oc'cur/ of'fend/ op'pose/ per'form/ pro'pose/ sub'mit/ suc'ceed/ suf'fuse/ sug'gest/ sup'plant/ sus'tain/ sur'prise/ trans'fer/ un'lock/ out'do … 6. Những tiếp vĩ ngữ không có trọng âm - Những tiếp đầu ngữ ở phần 7 cũng thưòng ghép với danh từ và tính từ. Ngoài ra, các tiếp vĩ ngữ sau đây không làm đổi trọng âm. Từ gốc nhấn âm tiết nào, từ chuyển hoá vẫn đánh trọng âm ở âm tiết đó. 7. Trọng âm rơi vào trước những từ tận cùng bằng tion’ pre’vention, nation, sion’ in’vasion, dis’cussion, ic’ po’etic, eco’nomic ical’ logical, eco’nomical, ance’ im’portance, distance,ious’ in’dustrious, vic’torious Đồng thời, những từ tận cùng bằng ive’, ous’, cial’, ory’,… thì trọng âm cũng rơi vào trước nó. Trường hợp ngoại lệ politic, lunatic, a’rithmetic 8. Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2 tính từ nó ngược lên với những từ tận cùng bằng ate’ decorate, con’solidate. ary’ dictionary, i’maginary 9. Những danh từ và tính từ có hai âm tiết, trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ nhất Ví dụ Nound record , flower, valley, children Adjective current, instant, happy Trường hợp ngoại lệ ca’nal, de’sire, ma’chine, i’dea, po’lice 10. Những động từ có hai âm tiết, trọng tâm thường rơi vào âm tiết thứ hai Ví dụ de’cide, re’fer, per’ceive, de’ny, ad’mit … Ngoại lệ suffer, enter 11. Những từ được tạo thành bởi hai gốc từ, trọng âm thường rơi vào gốc đầu Ví dụ homework, schoolboy, raincoat, childhood, blackboard, homesick... 12. Tính từ ghép thuờng có trọng âm chính nhấn vào từ thứ 1, nhng nếu tính từ ghép mà từ đầu tiên là tính từ hay trạng từ Adjective or adverb hoặc kết thúc bằng đuôi - ED thì trọng âm chính lại nhấn ở từ thứ 2 . Tuơng tự động từ ghép và trạng từ ghép có trọng âm chính nhấn vào từ thứ 2 Example home - sick air- sick praiseworthy water- proof trustworthy lighting- fast , Nhưng bad- temper short- sighted well- informed ups’tairs well – done short- handed north- east down- stream well – dressed ill – treated down’stairs north – west ... 13. Các từ kết thúc bằng các đuôi how, what, where, .... thì trọng âm chính nhấn vào vần 1 anywhere somehow somewhere .... 14. Các từ 2 âm tiết bắt đầu bằng A thì trọng âm nhấn vào âm tiết thứ 2 A’bed a’bout a’bove a’back a’gain a’lone a’chieve a’like A’live a’go a’sleep a’broad a’side a’buse a’fraid 15. Các từ tận cùng bằng các đuôi , - ety, - ity, - ion ,- sion, - cial,- ically, - ious, -eous, - ian, - ior, - iar, iasm - ience, - iency, - ient, - ier, - ic, - ics, -ial, -ical, -ible, -uous, -ics*, ium, - logy, - sophy,- graphy - ular, - ulum , thì trọng âm nhấn vào âm tiết ngay truớc nó de’cision dic’tation libra’rian ex’perience premier so’ciety arti’ficial su’perior ef’ficiency re’public mathe’matics cou’rageous fa’miliar con’venient Ngoại trừ cathonic thiên chúa giáo, lunatic âm lịch , arabic ả rập , politics chính trị học a’rithmetic số học 16. Các từ kết thúc bằng – ate, - cy*, -ty, -phy, -gy nếu 2 vần thì trọng âm nhấn vào từ thứ 1. Nếu 3 vần hoặc trên 3 vần thì trọng âm nhấn vào vần thứ 3 từ cuồi lên. Senate Com’municate regulate playmate cong’ratulate concentrate activate complicate, tech’nology, e`mergency, certainty biology phi’losophy Ngoại trừ Accuracy 17. Các từ tận cùng bằng đuôi - ade, - ee, - ese, - eer, - ette, - oo, -oon , - ain chỉ ộng từ, -esque,- isque, -aire ,-mental, -ever, - self thì trọng âm nhấn ở chính các đuôi này Lemo’nade Chi’nese deg’ree pion’eer ciga’rette kanga’roo sa’loon colon’nade Japa’nese absen’tee engi’neer bam’boo ty’phoon ba’lloon Vietna’mese refu’gee guaran’tee muske’teer ta’boo after’noon ty’phoon, when’ever environ’mental Ngoại trừ coffee cà phờ, com’mitee ủy ban... 18. Các từ chỉ số luợng nhấn trọng âm ở từ cuối kết thúc bằng đuôi - teen . nguợc lại sẽ nhấn trọng âm ở từ đầu tiên nếu kết thúc bằng đuôi - y Thir’teen four’teen............ // twenty , thirty , fifty ..... IV. Từ có 3 âm tiết 1. Động từ Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2 nếu âm tiết thứ 3 có nguyên âm ngắn và kết thúc bằng 1 phụ âm Eg encounter /iŋ’kauntə/ determine /di’t3min/ - Trọng âm sẽ rơi vào âm tiết thứ nhất nếu âm tiết thứ 3 là nguyên âm dài hay nguyên âm đôi hay kết thúc bằng 2 phụ âm trở lên exercise / 'eksəsaiz/, compromise/ ['kɔmprəmaiz] Ngoại lệ entertain /entə’tein/ compre’hend …….. 2. Danh từ Nếu âm tiết cuối thứ 3 có nguyên âm ngắn hay nguyên âm đôi “əu” Và Nếu âm tiết thứ 2 chứa nguyên âm dài hay nguyên âm đôi hay kết thúc bằng 2 phụ âm trở lên thì nhấn âm tiết thứ 2 Eg potato /pə`teitəu/ diaster / di`zastə/ - Nếu âm tiết thứ 3 chứa nguyên âm ngắn và âm tiết thứ 2 chứa nguyên âm ngắn và âm tiết thứ 2 kết thúc bằng 1 phụ âm thì nhấn âm tiết thứ 1 Eg emperor / `empərə/ cinema / `sinəmə/ `contrary `factory……… - Nếu âm tiết thứ 3 chứa nguyên âm dài hoặc nguyên âm đôi hoặc kết thúc bằng 2 phụ âm trở lên thì nhấn âm tiết 1 Eg `architect………………………………………. Chú ý tính từ 3 âm tiết tương tự như danh từ V. Những vần có trọng âm cố định Những vần cuối dưới đây luôn luôn có trọng âm - ade, ee, eer, ese, oo, ette, self, esque, cur, dict, ect, fer, mit, pel, press, rupt, sist, tain, test, tract, vent, vert … Ex bloc'kade/ refu'gee/ engi'neer/ Chi'nese/ bam'boo/ ciga'rette/ my'self/ pictur'esque/ oc'cur/ pre'dict/ ef'fect/ pre'fer/ com'mit/ com'pel/ 'press/ cor'rupt/ as'sist/ con'tain/ de'test/ at'tract/ pre'vent/ a'vert … Ngoại lệ 'comrade đồng chí/ 'marmalade mứt cam/ 'coffee/ 'decade thập niên, mười năm/ com'mittee uỷ ban/ 'insect côn trùng/ 'coffer két đựng bạc/ 'offer/ 'pilfer ăn cắp vặt/ 'suffer chịu khổ, chịu phạt Note Những động từ tận cùng bằng fer có hai danh từ viết khác nhau, đọc khác nhau 'conference/ 'conferment/ 'deference/ 'deferment/ 'preference/ 'preferment … ............. Trên đây là toàn bộ nội dung của tài liệu Tổng hợp các cách phát âm và đánh dấu trọng âm Tiếng Anh 12, để theo dõi nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác vui lòng đăng nhập vào hệ thống chọn chức năng xem online hoặc tải về máy! Mời các em tham khảo các tài liệu cùng chuyên mục Hướng dẫn cách việt một đoạn văn Tiếng Anh 12 Chúc các em học tập thật tốt!
Hầu hết trong các bài kiểm tra, bài thi tiếng Anh ở các bậc học đều xuất hiện bài tập ngữ âm trọng âm và phát âm. Việc rèn luyện dạng bài tập này thường xuyên không chỉ giúp bạn đạt điểm cao mà còn trau dồi khả năng phát âm chuẩn, giúp quá trình giao tiếp tiếng Anh trở nên tự nhiên và có ngữ điệu hơn. Trong bài viết này, ELSA Speak sẽ tổng hợp 100+ bài tập trọng âm cơ bản cùng đáp án chi tiết, giúp bạn chinh phục các bài kiểm tra một cách dễ dàng. Tổng hợp quy tắc cần nắm trước khi làm bài tập trọng âm 1. Nhấn trọng âm vào gốc từ Trong tiếng Anh, có khá nhiều từ được tạo thành bằng cách thêm tiền tố hoặc hậu tố vào một gốc từ. Khi đó, trọng âm của từ vẫn không thay đổi. Bạn chỉ cần xác định đúng từ gốc và nhấn trọng âm tiếng Anh theo từ đó. Kiểm tra phát âm với bài tập sau {{ sentences[sIndex].text }} Click to start recording! Recording... Click to stop! Ví dụ Dependent / lệ thuộc Independent / độc lập Beauti n / đẹp Beautiful / đẹp Important / quan trọng Unimportant / không quan trọng 2. Cách đánh trọng âm những từ chứa vần đặc biệt Danh từ chỉ môn học Trọng âm cách âm tiết cuối một âm tiết. Ví dụ Geography / địa lý Geology / địa chất Methodology /ˌmɛθəˈdɒləʤi/ phương pháp luận Biology /baɪˈɒləʤi/ sinh học Psychology /saɪˈkɒləʤi/ tâm lý học Archaeology /ˌɑːkɪˈɒləʤi/ khảo cổ học Danh từ tận cùng có chứa ate, ite, ude, ute Trọng âm cách âm tiết cuối một âm tiết. Ví dụ Từ vựngPhiên âmDịch nghĩaGraduate/ˈgrædjʊət/Người đã tốt nghiệpClimate/ˈklaɪmɪt/Khí hậuAppetite/ˈӕpitait/Sự ngon miệngSatelite/ tinhSolitude/ˈsɒlɪtjuːd/Sự cô đơnAltitude/ˈæltɪtjuːd/Độ caoInstitute/ˈinstitjuːt/ Viện nghiên cứuParachute/ˈpærəʃuːt/Cái dù bay Tính từ có tận cùng bằng ary, ative, ate, ite Trọng âm cách âm tiết cuối một âm tiết. Ví dụ Từ vựngPhiên âmDịch nghĩaImaginary/ tượngContrary/ˈkɒntrəri/Trái ngượcImitative/ˈɪmɪtətɪv/Bắt chướcConservative/kənˈsɜːvətɪv/Thận trọngAppropriate/əˈprəʊprɪɪt/Thích hợpTemperate/ˈtɛmpərɪt/Khí hậu ôn hòaOpposite/ diệnErudite/ˈɛruːdaɪt/Uyên bác Động từ có tận cùng là ate, ude, ute, fy, ply, ize, ise Trọng âm cách âm tiết cuối 2 âm tiết. Với trường hợp động từ chỉ có 2 âm tiết, trọng âm sẽ nằm ở âm tiết cuối. Ví dụ Từ vựngPhiên âmDịch nghĩaDecorate/ tríCreate/kriˈeɪt/Sáng tạoConclude/kənˈkluːd/Kết luậnElude/ɪˈluːd/Lẩn tránhPersecute/ˈpɜːsɪkjuːt/Hãm hạiProsecute/ˈprɒsɪkjuːt/Truy tốSimplify/ˈsɪmplɪfaɪ/Đơn giản hóaSatisfy/ˈsætɪsfaɪ/Làm vui lòngApply/əˈplaiÁp dụngMultiply/ˈmʌltɪplaɪ/Nhân lênFertilize/ˈfɜːtɪlaɪz/Bón phânPenalize/ˈpiːnəlaɪz/Xử phạtCompromise/ hiệpRecognise/ˈrɛkəgnaɪz/Nhìn nhận Động từ có 2 âm tiết Hầu hết trọng âm được đánh ở âm tiết cuối. Trường hợp động từ có tận cùng là er, ern, en, ie, ish, ow, y thì trọng âm sẽ nằm ở âm tiết đầu. Ví dụ Trọng âm rơi vào âm tiết cuốiPhiên âmDịch nghĩaDepend/dɪˈpend/Phụ thuộcUnlock/anˈlok/Mở khóa Trọng âm rơi vào âm tiết đầuPhiên âmDịch nghĩaEnter/ˈentə/Đi vàoSuffer/ˈsʌfə/Chịu đựngGovern/ˈgʌvən/Cai trịOpen/ raCherish/ˈʧɛrɪʃ/Trân trọngNourish/ˈnʌrɪʃ/Nuôi dưỡngFollow/ˈfɒləʊ/Theo sauBorrow/ˈbɒrəʊ/Vay mượnStudy/ˈstadi/Học tậpBury/ˈbɛri/Mai táng Trọng âm rơi vào âm gần cuối từ có tận cùng là tion, sion, ic, ance, ious, ical, ive, ous, cial, ory. Ví dụ Từ vựngPhiên âmDịch nghĩaPrevention/ ngăn chặnPosition/pəˈzɪʃən/Chức vụDiscussion/ thảo luậnDecision/dɪˈsɪʒən/Quyết địnhPatriotic/ˌpætrɪˈɒtɪk/Lòng yêu nướcRhythmic/ˈrɪmɪk/Nhịp nhàngImportance/ɪmˈpɔːtəns/Quan trọngDistance/ˈdɪstəns/Khoảng cáchIndustrious/ɪnˈdʌstrɪəs/Siêng năngVictorious/vɪkˈtɔːrɪəs/Chiến thắngPoetical/pəʊˈɛtɪkəl/Thi vịEconomical/ˌiːkəˈnɒmɪkəl/Tiết kiệmPerceive/pəˈsiːv/Nhận thứcProductive/prəˈdʌktɪv/Năng suấtAdvantageous/ˌædvənˈteɪʤəs/Thuận lợiCourageous/kəˈreɪʤəs/Can đảmArtificial/ˌɑːtɪˈfɪʃəl/Nhận tạoCommercial/kəˈmɜːʃəl/Thuộc về thương mạiVictory/ˈvɪktəri/Chiến thắngFactory/ˈfæktəri/Xưởng sản xuất Những từ có âm cuối là ade, ee, eer, ese, esque, mit, pel, press, rupt, sist, oo, cur, dict, ect, fer, ette, self, tain, test, tract, vent, vert… sẽ có trọng âm cố định ở những âm tiết này. Ví dụ Từ vựngPhiên âmDịch nghĩaLemonade/ˌlɛməˈneɪd/Nước chanhColonnade/ˌkɒləˈneɪd/Dãy cộtDegree/dɪˈgriː/Trình độRefugee/ˌrɛfjuːˈʤiː/Người tị nạnEngineer/ˌɛnʤɪˈnɪə/Kỹ sưMusketeer/ˌmʌskɪˈtɪə/Lính ngự lâmChinese/ˌʧaɪˈniːz/Người Trung QuốcVietnamese/ˌvjɛtnəˈmiːz/Tiếng ViệtPicturesque/ˌpɪkʧəˈrɛsk/Đẹp như tranhStatuesque/ˌstætjʊˈɛsk/Đẹp như tạc tượngAdmit/ədˈmɪt/Thừa nhậnSubmit/səbˈmɪt/Gửi điPropel/prəˈpɛl/Đẩy điExpress/ɪksˈprɛs/Thể hiệnDepress/dɪˈprɛs/Suy nhượcCorrupt/kəˈrʌpt/Tham nhũngDisrupt/dɪsˈrʌpt/Làm gián đoạnAssist/əˈsɪst/Hỗ trợConsist/kənˈsɪst/Nhất quánKangaroo/ˌkæŋgəˈruː/Chuột túiTaboo/təˈbuː/Điều cấm kỵOccur/əˈkɜː/Xảy raCollect/kəˈlɛkt/Sưu tầmAffect/əˈfɛkt/Ảnh hưởngTransfer/ˈtrænsfəː/Chuyển khoảnConfer/kənˈfɜː/TraoCigarette/ˌsɪgəˈrɛt/Thuốc láMyself/maɪˈsɛlf/Chính tôiHimself/hɪmˈsɛlf/Bản thân anh ấySustain/səˈsteɪn/Chấp nhậnEntertain/ˌɛntəˈteɪn/Sự giải tríProtest/ˈprəʊtɛst/Quả quyếtAbstract/ tượngAttract/əˈtrækt/Thu hútPrevent/prɪˈvɛnt/Ngăn ngừaEvent /ɪˈvɛnt/Biến cố 3. Cách đánh trọng âm của danh, tính, động từ 2 âm tiết Hầu hết cách danh từ và tính từ có 2 âm tiết thì trọng âm sẽ rơi vào âm tiết thứ nhất. Ví dụ Monkey /´mʌηki/ con khỉ Baby /’beibi/ em bé Angry /´æηgri/ giận giữ Happy /ˈhæpi/ hạnh phúc Flower /ˈflaʊə/ hoa Instant /ˈɪnstənt/ lập tức Danh từ hoặc tính từ chứa nguyên âm dài ở âm tiết thứ 2 thì trọng âm sẽ nằm ở chính âm tiết đó. Ví dụ Belief /bɪˈliːf/ niềm tin Correct /kəˈrekt/ chính xác Perfume /pərˈfjuːm/ nước hoa Decor /ˈdeɪkɔː/ thiết kế nội thất Discard /dɪˈskɑːrd/ loại bỏ Hầu hết động từ và giới từ có 2 âm tiết thì trọng âm sẽ nằm ở âm thứ hai. Ví dụ Design /di´zain/ thiết kế Include /ɪnˈkluːd/ bao gồm Among /əˈmʌŋ/ ở giữa Deny /dɪˈnaɪ/ phủ nhận Admit /ədˈmɪt/ thừa nhận Từ chỉ số lượng Nếu kết thúc bằng đuôi -teen thì trọng âm sẽ nằm ở cuối, kết thúc bằng đuôi -y trọng âm sẽ nằm ở âm tiết đầu tiên. Ví dụ Thirteen /θɜːˈtiːn/ 13 Fourteen /ˌfɔːˈtiːn/ 14 Thirty / 30 Fifty / 40 Mẹo nhấn trọng âm từ có 3 âm tiết Nếu danh từ, tính từ, động từ có âm tiết cuối là /ə/ hoặc /i/ và kết thúc bằng phụ âm thì trọng âm sẽ rơi vào âm thứ 2. Ví dụ consider /kənˈsɪdər/ xem xét , remember /rɪˈmembər/ nhớ Nếu danh từ có 3 âm tiết mà âm tiết thứ 2 chứa /ə/ hoặc /i/ thì trọng âm sẽ rơi vào âm tiết thứ nhất. Ví dụ exercise /’eksəsaiz/ bài tập , paradise /ˈpærədaɪs / thiên đường Để nắm rõ và chi tiết hơn về các quy tắc nhấn trọng âm trong tiếng Anh, bạn có thể tham khảo thêm tại bài viết 14 quy tắc trọng âm tiếng Anh đầy đủ, dễ nhớ nhất. 100+ câu bài tập trọng âm đa dạng, đầy đủ đáp án Bài tập trọng âm Chọn cách đánh trọng âm đúng của từ 1. a. Suspicious b. suspi’cious c. su’spicious d. Sus’picious2. a. e’quipment b. equip’ment c. equipment d. Equi’pment3. a. understand b. un’derstand c. und’erstand d. Under’stand4. a. eigh’teen b. eighteen c. eighteen d. Eight’een5. a. representative b. Representative c. repre’sentative d. Represen’tative6. a. docu’mentary b. do’cumentary c. documentary d. documentary7. a. Unexpected b. unex’pected c. unexpected d. Unexpec’ted8. a. pr’omise b. pro’mise c. promise d. Promise9. a. per’mission b. permission c. permission d. Per’mission10. a. impossible b. impossible c. im’possible d. impos’sible Đáp án 1-c; 2-a; 3-d; 4-a; 5-c; 6-a; 7-b; 8-c; 9-a; 10-c Bài tập trọng âm Chọn đáp án có trọng âm khác những từ còn lại 1. a. generous b. suspicious c. constancy d. sympathy2. a. acquaintance b. unselfish c. attraction d. humorous3. a. loyalty b. success c. incapable d. sincere4. a. carefully b. correctly c. seriously d. personally5. a. excited b. interested c. confident d. memorable6. a. organise b. decorate c. divorce d. promise7. a. refreshment b. horrible c. exciting d. intention8. a. knowledge b. maximum c. athletics d. marathon9. a. difficult b. relevant c. volunteer d. interesting10. a. confidence b. supportive c. solution d. obedient11. a. whenever b. mischievous c. hospital d. separate12. a. introduce b. delegate c. marvelous d. currency13. a. develop b. conduction c. partnership d. majority14. a. counterpart b. measurement c. romantic d. attractive15. a. government b. technical c. parallel d. understand16. a. Pyramid b. Egyptian c. belongs d. century17. a. construction b. suggestion c. accurate d. hi-jacket18. a. dedicate b. impressive c. reminder d. descendant19. a. remember b. company c. technical d. interview20. a. electric b. computer c. fascinate d. fantastic21. a. domestic b. investment c. substantial d. undergo22. a. confident b. influence c. computer d. remember23. a. optimist b. powerful c. terrorist d. contrary24. a. government b. destruction c. contribute d. depression25. a. institute b. consumption c. specific d. encounter26. a. tableland b. apparent c. atmosphere d. applicant27. a. vulnerable b. satelite c. eleven d. element28. a. arrival b. technical c. proposal d. approval29. a. empire b. Employer c. conductor d. transistor30. a. celebrate b. fascinating c. survive d. elephant31. a. habitat b. generate c. canoe d. penalty32. a. expression b. decisive c. dependent d. independence33. a. decision b. reference c. refusal d. important34. a. cooperate b. permanent c. recognise d. industry35. a. attractive b. sociable c. dynamic d. conservative36. a. entertain b. enjoyable c. anniversary d. introduce37. a. approval b. attractive c. sacrifice d. romantic38. a. conical b. ancestor c. ceremony d. traditional39. a. romantic b. following c. summary d. physical40. a. maintenance b. appearance c. develop d. different41. a. contractual b. significant c. Asia d. demanding42. a. appearance b. measurement c. counterpart d. cultural43. a. majority b. minority c. partnership d. enjoyable44. a. marvelous b. argument c. apoplectic d. maximum45. a. departure b. separate c. necessary d. wrongdoing46. a. attention b. appropriate c. terrible d. non-verbal47. according b. informality c. expensive d. acceptable48. a. assistance b. consider c. politely d. compliment49. a. mischievous b. family c. supportive d. suitable50. a. memory b. typical c. reward d. marketing51. a. stimulate b. generate c. secure d. estimate52. a. politics b. historic c. electric d. specific53. a. reference b. accident c. coincide d. formulate54. a. deposit b. dramatist c. register d. community55. a. earthquake b. transaction c. applicant d. patriot56. a. degree b. virtually c. assembly d. synthetic57. a. coincide b. community c. conception d. committee58. a. envelop b. astronaut c. tuberculosis d. poverty59. a. altitude b. recover c. comedy d. library60. a. demonstrate b. clarify c. successful d. comfortable61. a. accountant b. discover c. messenger d. unlucky62. a. marathon b. advertise c. industry d. conclusion63. a. subsequent b. undergo c. government d. enterprise64. a. chaotic b. proposal c. occupy d. production65. a. piano b. policeman c. museum d. souvenir66. a. guarantee b. recommend c. represent d. illustrate67. a. agency b. memory c. encounter d. influence68. a. well-being b. reality c. Internet d. demanding69. a. encourage b. determine c. emphasize d. maintenance70. a. understand b. grandparents c. family d. wonderful71. a. essential b. furniture c. opposite d. fortunate72. a. crocodile b. corridor c. enormous d. northerly73. a. habitat b. pollution c. construction d. extinction74. classify b. biologist c. benefit d. serious75. a. endangered b. survival c. commercial d. industry76. a. mosquito b. animal c. crocodile d. buffalo77. a. unnoticed b. reunited c. incredible d. survival78. a. imagine b. opinion c. incredible d. wilderness79. a. recommend b. thoroughly c. travelling d. fascinate80. a. character b. publisher c. wonderful d. understand81. a. dependable b. reliable c. remarkable d. knowledgeable82. a. detective b. romantic c. history d. adventure83. a. biography b. historic c. discover d. authorship84. a. imaginary b. scientific c. advantage d. reviewer85. a. regulator b. personal c. referee d. dangerous86. a. procedure b. indicate c. forefinger d. enemy87. a. opponent b. penalize c. overtime d. synchronized88. a. windsurfing b. equipment c. amatuer d. national89. a. position b. fingertip c. athletic d. requirement90. a. interesting b. surprising c. amusing d. successful91. a. understand b. engineer c. benefit d. Vietnamese92. a. applicant b. uniform c. yesterday d. employment93. a. dangerous b. parachute c. popular d. magazine94. a. comfortable b. employment c. important d. surprising95. a. elegant b. regional c. musical d. important96. a. difference b. suburban c. Internet d. character97. a. beautiful b. effective c. favourite d. popular98. a. attraction b. government c. borrowing d. visitor99. difficult b. individual c. population d. unemployment100. a. Capital b. tradition c. different d. Opera. Đáp án 1b, 2d, 3a, 4b, 5a, 6c, 7b, 8c, 9c, 10a 11a, 12a, 13c, 14c, 15d, 16c, 17d, 18a, 19a, 20c 21d, 22c, 23d, 24a, 25b, 26b, 27c, 28b, 29a, 30c 31c, 32d, 33b, 34a, 35b, 36b, 37c, 38d, 39a, 40d 41c, 42a, 43c, 44d, 45d, 46c, 47b, 48a, 49c, 50c 51c, 52a, 53c, 54a, 55b, 56b, 57a, 58c, 59d, 60c 61c, 62d, 63b, 64c, 65d, 66d, 67c, 68c, 69c, 70c 71a, 72c, 73a, 74b, 75d, 76a, 77b, 78, 79a, 80d 81, 82c, 83d, 84b, 85c, 86a, 87a, 88b, 89b, 90a 91c, 92d, 93d, 94a, 95d, 96b, 97b, 98a, 99a, 100b Ngoài việc thường xuyên làm các bài tập trọng âm để nắm vững cách nhấn trọng âm, ngữ điệu của từ, bạn đừng quên luyện phát âm tiếng Anh cùng ELSA Speak. Đây được xem là cách nhanh chóng và hiệu quả nhất nếu bạn muốn giao tiếp thật tự nhiên và chuẩn chỉnh như người bản xứ! Công nghệ cảu ELSA Speak sẽ giúp bạn kiểm tra phát âm tiếng Anh, hướng dẫn sửa lỗi theo hệ thống phiên âm chuẩn IPA, từ khẩu hình miệng, cách nhả hơi, đặt lưỡi,… Nhờ vậy, người học sẽ giao tiếp tiếng Anh tự tin, lưu loát hơn mỗi ngày. Đặc biệt, thông qua hơn 290 chủ đề, bài học, bài luyện tập, bạn sẽ cải thiện được đầy đủ kỹ năng Phát âm, nghe, dấu nhấn, hội thoại, intonation,… Vậy thì còn chần chờ gì mà không đăng ký ELSA Pro để giỏi tiếng Anh ngay từ hôm nay!
Luyện phát âm và đánh dấu trọng âm tiếng anh + CD 0₫ Luyện Phát Âm Và Đánh Dấu Trọng Âm Tiếng AnhNếu không biết cách phát âm chuẩn bạn sẽ gặp rất nhiều khó khăn khi học tiếng Anh, đặc biệt trong giao tiếp. Bởi vì cho dù bạn có biết từ vựng nhiều thế nào, học giỏi ngữ pháp ra sao, đọc, viết thành thạo như thế nào ... thì người khác cũng khó hiểu bạn nói gì nếu bạn phát âm không đúng. Ngược lại bạn cũng khó mà nghe, đọc đúng những gì người khác mong muốn cải thiện khả năng phát âm cho người đọc, giúp các phát âm đúng, nói hay, nói chuẩn tác giả giới thiệu với các bạn cuốn sách Luyện phát âm và đánh dấu trọng âm tiếng Anh.
Trang chủ Luyện phát âm và đánh dấu trọng âm tiếng anh - Xuân Bá » Mua Sách Tại Những Trang Thương Mại Điện Tử Uy Tín Mô tả Cuốn sách "Luyện phát âm và đánh dấu trọng âm tiếng anh" của tác giả Xuân Bá - Quang Minh biên soạn bao gồm ebook+audio CD giúp các bạn phát âm đúng tiếng gồm ba phần chínhPhần 1 Cách đọc đúng nguyên âm - Phụ âm tiếng anh Phần này trình bày cách phát âm các nguyên âm,phụ âm, các trường hợp tần cùng bằng es,ss sh, ch... giúp các bạn nắm vựng và luyện kỹ năng nói tốt 2 trọng âm của một từ - Phần này đề cập đến những quy tắc và phương pháp tìm ra trọng âm của một từ, đây là mấu chốt để các bạn nói đúng và nói chuẩn tiếng anhPhần 3Ngữ điệu của một câu - Phần này sẽ giúp các bạn có thể đọc 1 câu hoàn chỉnh mang ngữ điệu giống giọng của người bản xứ1. CLICK LINK DOWNLOAD EBOOK TẠI LINK DOWNLOAD CD1 TẠI LINK DOWNLOAD CD1 TẠI ĐÂY Thẻ từ khóa Luyện phát âm và đánh dấu trọng âm tiếng anh - Xuân Bá, Luyện phát âm và đánh dấu trọng âm tiếng anh, Luyện phát âm và đánh dấu trọng âm tiếng anh pdf, Luyện phát âm và đánh dấu trọng âm tiếng anh ebook, Luyện phát âm và đánh dấu trọng âm tiếng anh download, Tải sách Luyện phát âm và đánh dấu trọng âm tiếng anh, Download sách Luyện phát âm và đánh dấu trọng âm tiếng anh, Ebook Luyện phát âm và đánh dấu trọng âm tiếng anh
QUY TẮC PHÁT ÂM VÀ ĐÁNH TRỌNG ÂM TRONG TIẾNG ANH CÓ VIDEO HƯỚNG DẪN Để có được cái nhìn tổng quan nhất về phát âm và hiểu được các quy tắc trong phát âm tiếng Anh, mời các em tham khảo video bài giảng về phát âm của Thầy Bùi Đức Tiến để mang lại hiệu quả tốt nhất trong việc học. A. NHỮNG QUI TẮC CƠ BẢN VỀ CÁCH PHÁT ÂM. Để phát âm tiếng Anh tương đối chuẩn, các nhà chuyên môn đã nghĩ ra một hệ thống ký hiệu phiên âm, để người đọc dựa vào đó mà đọc cho dễ. Phiên âm quốc tế được hiệp hội Phiên âm Quốc Tế đặt ra gọi tắt là I. P. A. đã được Bộ Giáo Dục Việt Nam dùng một cách chính thức trong các sách giáo khoa. B. BỘ KÝ HIỆU PHIÊN ÂM QUỐC TẾ. I. NGUYÊN ÂM VOWELS [i] âm có trong từ sit,hit [i] âm có trong từ seat, leave [e] âm có trong từ bed, get [æ] âm có trong từ map, have, bank, back [a] âm có trong từ far, car, star [ɔ] âm có trong từ not, hot [ɔ] âm có trong từ floor, four [ʊ] âm có trong từ put [ʊ] âm có trong từ blue [ʌ] âm có trong từ but, cup [//] âm có trong từ again, obey [ɜ/ ] âm có trong từ fur Ghi chú Dấu [] là ký hiệu cho ta biết từ phải đọc kéo dài. Dấu [] đặt sau nguyên âm nào thì nguyên âm đó phảI đọc kéo dài. II. NGUYÊN ÂM ĐÔI DIPHTHONGS [ei ] âm có trong từ lake, play, place. [ai ] âm có trong từ five, hi, high [ɔi] âm có trong từ boy [aʊ ] âm có trong từ now, how [ʊ ] âm có trong từ nose, so [i] âm có trong từ near, hear [e] âm có trong từ hair, pair [u] âm có trong từ sure, poor III. NGUYÊN ÂM BA TRIPTHONGS [ai] âm có trong từ fire, hire [au] âm có trong từ flour, sour [ei] âm có trong từ player. IV. PHỤ ÂMCONSONANTS [ŋ] âm có trong từ long, song [] âm có trong từ this, that, then [q] âm có trong từ thanks, think [∫] âm có trong từ should, sure [t∫] âm có trong từ change, chin [d] âm có trong từ just [r] âm có trong từ red, read [l] âm có trong từ well, leader [h] âm có trong từ hat, hot [t] âm có trong từ tea, take [k] âm có trong từ cat, car. [] âm có trong từ usual. [z] âm có trong từ zero [g] âm có trong từ game, get [ju] âm có trong từ tube,huge. [s ] âm có trong từ sorry, sing Chú ý Những ký hiệu [w] và [ju] không còn coi là phụ âm nữa mà coi là bán nguyên âm. Có 2 cách viết âm u [u] hoặc [ʊ] {-xem nội dung đầy đủ ở phần Xem online hoặc Tải về-} QUY TẮC ĐÁNH DẤU TRỌNG ÂM I. Trọng âm rơi vào gốc từ Trong tiếng Anh, khá nhiều từ được tạo thành bằng cách ghép một gốc từ với hậu tố hoặc tiền tố. Trong những trường hợp đó, trọng âm thường rơi vào gốc từ. Điều đó đồng nghĩa với việc khi ta thêm hậu tố hoặc tiền tố vào một từ, trọng âm của từ đó sẽ không thay đổi. Ví dụ comfortable - un’comfortable em'ploy - em'ployment popular - un’popular Ngoại lệ undergrowth - underground II. Đánh trọng âm vào âm tiết đầu đối với những từ có 2, 3, 4 âm tiết 1. Từ có 2 âm tiết Đa số những từ có 2 âm tiết thì trọng âm ở âm tiết đầu, nhất là khi âm tiết cuối có tận cùng bằng er, or, ar, y, ow, ance, ent, en, on. Ex 'father/ 'enter/ 'mountain/ 'children/ 'instant/ 'absent/ 'accent/ 'valley/ 'lion/ 'plateau … * Ngoại lệ - 'ciment/ 'canal/ 'decoy/ 'desire/ 'idea/ 'ideal/ 'July/ 'machine/ 'police/ 'technique … * Note Những động từ tận cùng bằng ent thì thường lại có trọng âm ở âm tiết thứ 2. - ac'cent/ con'sent/ fre'quent/ pre'sent … * Ngoại lệ - Những từ có 2 âm tiết tận cùng bằng ent sau đây được nhấn giọng ở âm tiết thứ 2, dù đó là danh từ, đọng từ hay tính từ. - e'vent n/ la'ment n/ v/ des'cent n/ v/ des'cend n/ con'sent n/ v/ con'tent v … Những động từ sau đây tận cùng bằng er nhưng lại được nhấn mạnh ở âm tiết sau. - con'fer/ pre'fer/ re'fer … 2. Từ có 3 âm tiết Hầu hết danh từ có 3 âm tiết thì trọng âm ở âm tiết đầu, nhất là khi hai âm tiết sau có tận cùng là ary, ature, erty, ory. Ex 'animal/ 'victory/ 'property/ 'catapult/ 'chemistry/ 'mineral/ 'architect … * Ngoại lệ ci'cada/ ho'rizon/ pa'goda/ Sep'tember/ Oc'tober/ No'vember/ De'cember/ ac'complish/ e'xamine/ i'magine … 3. Từ có 4 âm tiết Ex 'atmosphere/ 'generator/ 'sanctuary/ 'sanguiary/ 'temporary … * Ngoại lệ cur'riculum/ memo'randum/ ulti'matum/ an'thusiast/ e'phemeral … III. Trọng âm trước những vần sau đây. - ance, ence, ant, ent, ience, ient, ian, iar, ior, ic, ical, cial, tial, ial, ially, eous, ious, ous, ity, ory, ury, ular, ive, itive, cion, sion, tion, cious, tious, xious, is … Ex at'tendance/ at'tendant/ inde'pendence/ inde'pendent/ 'consience/ ef'ficent/ lib'rarian/ po'litican/ fa'miliar/ in'terior/ po'etic/ po'etical/ 'special/ 'spatial/ me'morial/ in'dustrial/ arti'ficially/ e'ssentially/ simul'taneous/ spon'taneous/ com'pendious/ vic'torious/ 'famous/ tre'mendous/'unity/ fami'liarity/ 'memory/ 'factory/ 'injury/ 'mercury/ 'regular/ par'ticular/ sug'gestive/ ins'tintive/ com'petitive/ 'sensitive/ sus'picion/ dis'cussion/ 'nation/ in'vasion/ p'recious/ in'fectious/ 'anxious/ diag'nosis … * Ngoại lệ 'Catholic/ 'politics/ 'politic/ 'lunatic/ a'rithmetic … 1. Danh từ chỉ các môn học đánh trọng âm cách âm tiết cuối một âm tiết. Ex e'conomics kinh tế học/ ge'ography địa lý/ ge'ology địa chất học/ bi'ology … 2. Danh từ tận cùng bằng ate, ite, ude, ute trọng âm cách âm tiết cuối một âm tiết. Ex 'consulate lãnh sự quán/ 'appetite cảm giác ngon miệng/ 'solitude cảnh cô dơn/ 'institute viện, cơ sở … 3. Tính từ tận cùng bằng ary, ative, ate, ite trọng âm cách âm tiết cuối một âm tiết. Ex i'maginary tưởng tượng / i'mitative hay bắt chước/ 'temparate ôn hoà/ 'erudite học rộng/ 'opposite đối diện … 4. Động từ tận cùng bằng ate, ude, ute, fy, ply, ize, ise trọng âm cáh vần cuối hai vần, nhưng nếu chỉ có hai âm tiết thì trọng âm ở âm tiết cuối. Ex 'consolidate/ 'decorate/ cre'ate/ con'clude/ 'persecute/ 'simplify/ 'multiply/ ap'ply/ 'criticise/ 'compromise. * Ngoại lệ - a'ttribute/ con'tribute/ dis'tribute/ in'filtrate/ de'hydrate/ 'migrate 5. Động từ có hai âm tiết một số đánh trọng âm ở âm tiết đầu, đa số trọng âm ở âm tiết cuối. a. Động từ có hai âm tiết thì trọng âm ở âm tiết đầu khi âm tiết cuối có đặc tính tiếp vĩ ngữ và tận cùng bằng er, ern, en, ie, ish, ow, y. Ex 'enter/ 'govern cai trị/ 'open/ 'deepen/ 'kindle bắt lửa, kích động/ 'finish/ 'study/ 'follow/ 'narrow … * Ngoại lệ al'low b. Đa số động từ có hai âm tiết thì trọng âm ở âm tiết sau, vì âm tiết trước có đặc tính tiếp đầu ngữ. Những tiếp đầu ngữ thông thường ab, ad, ac, af, al, an, ap, ar, as, at, bi, com, co, col, de, dis, ex, ef, in. en, im, mis, ob, oc, of, op, per, pro, sub, suc, suf, sug, sup, sus, sur, trans, un, out … Ex ab'stain/ add'ress/ ac'cept/ af'fect/ al'lay/ an'nul/ ap'ply/ ar'rive/ as'suage/ at'tach/ bi'sect/ com'bine/ co-'work/ co'llect/ con'clude/ de'pend/ dis'close/ ex'clude/ ef'face/ into/ en'large/ im'mix/ mis'take/ ob'serve/ oc'cur/ of'fend/ op'pose/ per'form/ pro'pose/ sub'mit/ suc'ceed/ suf'fuse/ sug'gest/ sup'plant/ sus'tain/ sur'prise/ trans'fer/ un'lock/ out'do … {-xem đầy đủ nội dung tại phần Xem online hoặc Tải về-} Trên đây là một phần trích dẫn của quy tắc phát âm và đánh dấu trọng âm trong tiếng Anh. Để xem đầy đủ và chi tiết, các em vui lòng đăng nhập website chọn Tải về hoặc Xem online. Chúc các em học tốt.
Đây là video ĐẦY ĐỦ và CHI TIẾT NHẤT về cách đánh trọng âm tiếng Anh. Bấm vào nút PLAY bên dưới để xem ngay nhé Video cách nhấn trọng âm trong tiếng Anh đơn giản và dễ hiểu KISS English Ms Thuỷ Muốn luyện nói tiếng Anh tự nhiên, một trong các yếu tố quan trọng bạn nhất định không thể bỏ qua đó là trọng âm. Nếu bạn đang gặp khó khăn trong việc xác định trọng âm của từ, dưới đây là cách đánh trọng âm tiếng Anh dễ nhớ mà bạn nên biết. Quy tắc 1 Hầu hết các danh từ và tính từ có 2 âm tiết, trọng âm sẽ rơi vào âm tiết thứ nhấtQuy tắc 2 Hầu hết các động từ và giới từ có 2 âm tiết thì trọng âm sẽ rơi vào âm tiết thứ tắc 3 Hầu hết các từ có tận cùng là oo, oon, ee, eer, ain chỉ xét động từ, ology, ique, esque, ette thì trọng âm rơi vào chính âm tiết tắc 4 Các từ có tận cùng là ion, ity, ic, ial, ian, ible, id, eous, uous thì trọng âm thường rơi vào âm tiết trước nó. Quy tắc 5 Danh từ ghép thường có trọng âm rơi vào âm tiết thứ tắc 6 Tính từ ghép Quy tắc 7 Một số tiền tố và hậu tố không ảnh hưởng đến trọng âm của từ re, mis, dis, un, im, il, ir, in, en, ed, s,es, ling, ly, ful, less, ness, ent, ence, ance, ive, ative, able, ist, ish, er, or,…Quy tắc 8 Những từ có âm tiết /ə/ thì không nhận trọng âmQuy tắc 9 Với những từ có thể đóng nhiều vai trò thì khi là danh từ, tính từ => trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1; khi là động từ => trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2. Top 5 bài viết học tiếng Anh online hay nhất Quy tắc 1 Hầu hết các danh từ và tính từ có 2 âm tiết, trọng âm sẽ rơi vào âm tiết thứ nhất Ví dụ Apple /ˈæpl/Orange /ˈɔːrɪndʒ/Rainy /ˈreɪni/Happy /ˈhæpi/ Xem video “Cách Phát Âm Chuẩn Quốc Tế” dựa vào bảng phiên âm tiếng Anh IPA Quy tắc 2 Hầu hết các động từ và giới từ có 2 âm tiết thì trọng âm sẽ rơi vào âm tiết thứ 2. Ví dụ Become /bɪˈkʌm/Behind /bɪˈhaɪnd/ Enjoy /ɪnˈdʒɔɪ/Toward /təˈwɔːd/ Quy tắc 3 Hầu hết các từ có tận cùng là oo, oon, ee, eer, ain chỉ xét động từ, ology, ique, esque, ette thì trọng âm rơi vào chính âm tiết đó. Ví dụ Bamboo /ˌbæmˈbuː/Degree /dɪˈɡriː/Maintain /meɪnˈteɪn/Picturesque /ˌpɪktʃəˈresk/Typhoon /taɪˈfuːn/Engineer /ˌendʒɪˈnɪr/Biology /baɪˈɑːlədʒi/Unique /juˈniːk/ Quy tắc 4 Các từ có tận cùng là ion, ity, ic, ial, ian, ible, id, eous, uous thì trọng âm thường rơi vào âm tiết trước nó. Ví dụ Tradition /trəˈdɪʃn/Magician məˈdʒɪʃn/Ability /əˈbɪləti/Responsible /rɪˈspɑːnsəbl/Electric /ɪˈlektrɪk/Humid /ˈhjuːmɪd/Commercial /kəˈmɜːrʃl/Advantageous /ˌædvənˈteɪdʒəs/ Xem video “Cách Phát Âm Đuôi -ED” đơn giản, dễ nhớ Quy tắc 5 Danh từ ghép thường có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1. Ví dụ Shortlist /ˈʃɔːrtlɪst/Guidebook /ˈɡaɪdbʊk/Bathroom /ˈbæθrʊm/Bookshop /ˈbʊkʃɑːp/ Quy tắc 6 Tính từ ghép + Tính từ ghép thường có trọng âm là âm tiết 1 home-sick, air-sick, water-proof + Tính từ ghép có từ đầu tiên là adj hoặc adv hoặc có đuôi ed thì trọng âm là âm tiết 2 bad-temper, well-informed, down-stairs, well-done, short-handed Cách đánh trọng âm tiếng anh Quy tắc 7 Một số tiền tố và hậu tố không ảnh hưởng đến trọng âm của từ re, mis, dis, un, im, il, ir, in, en, ed, s,es, ling, ly, ful, less, ness, ent, ence, ance, ive, ative, able, ist, ish, er, or,… Mẹo Khi xét trọng âm của các từ có tiền tố và hậu tố, trước hết hãy bỏ các tiền tố, hậu tố đi và xét trọng âm của từ gốc. Ví dụ Independence => Depend /dɪˈpend/Disappearance => Appear /əˈpɪr/Uncomfortably => Comfort /ˈkʌmfərt/ Quy tắc 8 Những từ có âm tiết /ə/ thì không nhận trọng âm Ví dụ pagoda /pəˈɡoʊdə/machine /məˈʃiːn/Today /təˈdeɪ/Literature /ˈlɪtrətʃʊr/ Quy tắc 9 Với những từ có thể đóng nhiều vai trò thì khi là danh từ, tính từ => trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1; khi là động từ => trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2. Ví dụ Export n /’ekspɔt/Export v /ɪkˈspɔːrt/Present n, adj /ˈpreznt/Present v /prɪ’zent/Perfect n, adj /ˈpɜːrfɪkt/Perfect v /pə’fekt/ GG dịch đánh trọng âm tiếng Anh Trên đây là 9 nguyên tắc cơ bản về cách đánh trọng âm tiếng Anh dễ nhớ, dễ thuộc. Bạn đừng quên áp dụng 9 nguyên tắc này khi nói tiếng Anh để cách phát âm của mình trở nên chuẩn xác hơn, tự nhiên hơn nhé. Top 5 bài viết học tiếng Anh online hay nhất Đây là các bài viết được nhiều người đọc nhất trong tháng Luyện Đọc Tiếng Anh Mọi Cấp Độ Bí QuyếtLuyện Viết Tiếng Anh – Tuyệt Chiêu Trở Thành “Thánh Viết”Cách Viết Cover Letter Tiếng Anh Đỉnh Cao 2022Từ Vựng Về Các Môn Thể Thao Bằng Tiếng Anh [2019] DÀNH CHO BỐ MẸ GIÚP CON GIỎI TIẾNG ANH Nhẹ Nhàng - Tự Nhiên - Khoa Học XEM NGAY >> Ms Thủy Với phương châm "Keep It Simple & Stupid" - KISS English mong rằng bạn sẽ giỏi tiếng Anh nhanh chóng và thành công trong cuộc sống. Nếu bạn yêu mến Thuỷ, hãy kết bạn với Thuỷ nhé...
luyện phát âm và đánh dấu trọng âm tiếng anh